TRA TỪ

Lesson 1: Vocabulary (Leisure activities)

Từ vựng miêu tả các hoạt động trong thời gian rảnh rỗi

Vocabulary

Từ mới trong bài học

  • I enjoy going to the cinema at my leisure.
    Leisure (time) /'leʒə(r) (taɪm)/
    (n.)
    thời gian rảnh rỗi
    I enjoy going to the cinema at my leisure.
    Tớ thích đến rạp chiếu phim vào thời gian rảnh.
    What do you do in your leisure time?
    Cậu làm gì lúc rảnh rỗi?
  • My favourite leisure activity is arranging flowers.
    Leisure activity /'leʒə(r) æk'tɪvəti/
    (n.)
    hoạt động lúc rảnh rỗi
    My favourite leisure activity is arranging flowers.
    Hoạt động lúc rảnh rỗi ưa thích của mình là cắm hoa.
Để học tiếp bài học, bạn hãy là thành viên VIP của TiếngAnh123
Đăng ký

Practice

1

Check your vocabulary.

Kiểm tra từ vựng của bạn.

0/24

loading...
2

Listen and read.

Nghe và đọc.

0/19

loading...
3

Survey: My leisure activities during summer holiday.

Khảo sát: Các hoạt động giải trí vào kỳ nghỉ hè của tôi.


loading...
Kết thúc lesson 1: Vocabulary (Leisure activities)
×
×

Bạn phải tải app Tiếng Anh 123 mới ghi âm được.

Tải app ngay