TRA TỪ

Lesson 1: Vocabulary (My Future Career)

Từ vựng về lựa chọn nghề nghiệp cho tương lai

Vocabulary

Từ mới trong bài học

  • My academic goal is to attend a good  university.
      academic /ˌækəˈdemɪk/
    (adj.)
    học thuật, thuộc nhà trường
    My academic goal is to attend a good university.
    Mục tiêu học tập của tôi là vào một trường đại học tốt.
  •   Alternately, if being a doctor  does not suit you, you could consider being a nurse.
    alternatively /ɔːlˈtɜːnətɪvli/
    (adv.)
    lựa chọn khác
    Alternately, if being a doctor does not suit you, you could consider being a nurse.
    Nếu nghề bác sỹ không phù hợp với bạn, bạn có thể xem xét lựa chọn khác là nghề y tá.
Để học tiếp bài học, bạn hãy là thành viên VIP của TiếngAnh123
Đăng ký

Practice

1

Listen and fill in the blank with the missing word

Nghe và điền vào chỗ trống từ còn thiếu

0/6

loading...
2

Choose the word whose part of speech is different from the others

Chọn từ thuộc từ loại khác với các từ còn lại

0/5

loading...
3

Complete the sentences using the given words/phrases

Bạn hãy hoàn thành câu sử dụng các từ/cụm từ cho sẵn

0/10

loading...
Kết thúc lesson 1: Vocabulary (My Future Career)
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này