TRA TỪ

Tiếng anh giao tiếp
cho người mất gốc
Với giáo viên nước ngoài

Giới Thiệu

  • Khóa học được biên soạn và giảng dạy bởi giáo viên bản ngữ giàu kinh nghiệm.
  • Sau mỗi bài học, người học có khả năng đọc chuẩn các từ khóa, ghi nhớ và vận dụng được các mẫu câu thông dụng của các tình huống giao tiếp cơ bản.
  • Kết thúc khóa học, người học có thể nắm được hơn 500 từ vựng và hơn 200 mẫu câu giao tiếp phổ biến.
  • Giúp người học thấy tự tin, chủ động trong các tình huống giao tiếp cơ bản và yêu thích học tiếng Anh hơn.
Giáo viên bản ngữ
Cô Rebecca
Giáo viên bản ngữ
Cô Suzanna
Số bài học: 35
Hướng dẫn học
  • Unit 1: First Greetings

    Học cách chào hỏi cho lần đầu tiên gặp ai đó
    Hello, Hi, I'm ..., Nice to meet you, Nice to meet you too
    Hoàn thành
    Lý thuyết
    Bài tập
  • Unit 2: Greetings

    Học cách chào hỏi hàng ngày
    Good morning, Good afternoon, Good evening, How are you?
    Hoàn thành
    Lý thuyết
    Bài tập
  • Unit 3: Farewell

    Học cách nói lời tạm biệt
    Goodbye, Bye, See you, See you again, See you later, See you soon!
    Hoàn thành
    Lý thuyết
    Bài tập
  • Unit 4: Name

    Học cách hỏi và giới thiệu về tên
    What's your name? What's your full name? How do you spell your name?
    Hoàn thành
    Lý thuyết
    Bài tập
  • Unit 5: Hometown and living place

    Học cách hỏi và giới thiệu về quê quán và nơi sống
    Where are you from? Where do you live?
    Hoàn thành
    Lý thuyết
    Bài tập
  • Unit 6: Age and Marital Status

    Học cách hỏi và trả lời thông tin về tuổi, tình trạng hôn nhân
    How old are you? Are you married?
    Hoàn thành
    Lý thuyết
    Bài tập
  • Unit 7: Jobs and Workplaces

    Học cách hỏi và trả lời thông tin nghề nghiệp và nơi làm việc
    What's your job? Where do you work?
    Hoàn thành
    Lý thuyết
    Bài tập
  • Unit 8: Phone numbers and email addresses

    Học cách hỏi và trả lời thông tin số điện thoại, địa chỉ email
    What's your phone number? What’s your email address?
    Hoàn thành
    Lý thuyết
    Bài tập
  • Unit 9: Hobbies

    Học cách hỏi và trả lời về sở thích
    What do you like doing in your free time? Do you like traveling?
    Hoàn thành
    Lý thuyết
    Bài tập
  • Unit 10: Family

    Học cách hỏi và trả lời thông tin về gia đình
    How many members are there in your family? How many children do you have?
    Hoàn thành
    Lý thuyết
    Bài tập
  • Unit 11: Family (continued)

    Học cách hỏi và trả lời thông tin về gia đình (tiếp)
    How old is your father? What does he do?
    Hoàn thành
    Lý thuyết
    Bài tập
  • Unit 12: Thank you

    Học cách nói cảm ơn
    Thanks. Thank you. It's very kind of you. Thank you so much. Thank you for your help.
    Hoàn thành
    Lý thuyết
    Bài tập
  • Unit 13: Apology

    Học cách nói xin lỗi
    Oops, sorry. I'm so sorry. Sorry, it was my fault. Sorry, I didn't mean to do it. I'm sorry for being late.
    Hoàn thành
    Lý thuyết
    Bài tập
  • Unit 14: Time

    Học cách hỏi và nói thời gian
    What time is it? What's the time?
    Hoàn thành
    Lý thuyết
    Bài tập
  • Unit 15: Days and Dates

    Học cách hỏi và trả lời về thứ, ngày tháng
    What day is it today? What's the date today?
    Hoàn thành
    Lý thuyết
    Bài tập
  • Unit 16: Making an arrangement

    Học cách sắp xếp cuộc hẹn
    Can we meet (at 9 'clock)? Are you available (on July 15th)? Would (this afternoon) be okay?
    Hoàn thành
    Lý thuyết
    Bài tập
  • Unit 17: Making an arrangement (continued)

    Học cách từ chối cuộc hẹn
    I'm afraid I can't meet you (on Wednesday). I'm sorry. I'm busy (on Friday). It seems to be a little difficult.
    Hoàn thành
    Lý thuyết
    Bài tập
  • Unit 18: Saying if you understand something or not

    Học cách diễn đạt bạn hiểu hay không hiểu điều gì đó
    Do you understand? Sorry, could you say that again, please? Sorry, what does that mean?
    Hoàn thành
    Lý thuyết
    Bài tập
  • Unit 19: Offering Help

    Học cách đề nghị giúp đỡ ai đó
    Can I help you? Is there anything I can do for you? Let me know if you need any help.
    Hoàn thành
    Lý thuyết
    Bài tập
  • Unit 20: Asking for help

    Học cách nhờ ai đó giúp đỡ
    Can you help me, please? Can you give me a hand?
    Hoàn thành
    Lý thuyết
    Bài tập
  • Unit 21: Asking for permission

    Học cách xin phép
    Can I (open the window)? May I (come in)?
    Hoàn thành
    Lý thuyết
    Bài tập
  • Unit 22: Offering food and drink

    Học cách mời đồ ăn và đồ uống
    Would you like some (coffee)? How about (chocolate)?
    Hoàn thành
    Lý thuyết
    Bài tập
  • Unit 23: Congratulations and wishes

    Học cách nói lời chúc và chúc mừng
    Congratulations! Happy (Birthday)! Merry Christmas! (I) wish you (health and success).
    Hoàn thành
    Lý thuyết
    Bài tập
  • Unit 24: Consoling

    Học cách an ủi, động viên
    Don't worry. Everything will be fine. Never mind. There will be other chances.
    Hoàn thành
    Lý thuyết
    Bài tập
  • Unit 25: Asking About Health

    Học cách hỏi và nói về sức khỏe
    What's wrong? Are you sick?
    Hoàn thành
    Lý thuyết
    Bài tập
  • Unit 26: Weather

    Học cách hỏi và nói về thời tiết
    What's the weather like today? Is it (hot)?
    Hoàn thành
    Lý thuyết
    Bài tập
  • Unit 27: On the phone

    Học cách nói trên điện thoại
    Hello. Could I speak to (Suzanna), please? Hello, (Suzanna). This is (Brian). Don't worry. I'll call back later.
    Hoàn thành
    Lý thuyết
    Bài tập
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này