TRA TỪ

Bài 3: My Family

Vowels

/u:/, /ʊ/, /ɔ:/, /ɒ/, /ɜ:/, /ə/

Trong phần học ngữ âm số 3 chúng ta tiếp tục làm quen với 6 nguyên âm đơn nữa. Bạn hãy xem và luyện thật nhiều lần trước khi bạn làm bài thực hành.

Video 1:

Long vowel /u:/

(Nguyên âm dài /u:/)

/u:/
Lunar /ˈluːnər/: Âm lịch
Route /ruːt/: Lộ trình
Food /fuːd/:Đồ ăn
Flute /fluːt/:Ống sáo

Video 2:

Short vowel /ʊ/

(Nguyên âm ngắn /ʊ/)

/ʊ/
Good /gʊd/ : Tốt
Wolf /wʊlf/: Chó sói
Foot /fʊt/ : Bàn chân
Should /ʃʊd/: Nên

Video 3:

Long vowel /ɔ:/

(Nguyên âm dài /ɔ:/)

/ɔ:/
Ball /bɔːl/ : Quả bóng
Saw /sɔː/ : Quá khứ của See - xem
Talk /tɔːk/: Nói
Call /kɔːl/: Gọi

Video 4:

Short vowel: /ɒ/

(Nguyên âm ngắn /ɒ/)

/ɒ/
Hot / hɒt / : Nóng
Plot /plɒt/ : Mảnh đất nhỏ
Knot /nɒt/ : Nút,nơ
Honest /'ɒnist/ : Thật thà

Video 5:

Long vowel /ɜ:/

(Nguyên âm dài /ɜ:/)

/ɜ:/
Turn /tɜːrn/ : Đổi hướng
First /fɜːrst/ : Đầu tiên
Work /wɜːrk/ : Công việc
Verb /vɜːrb/ : Động từ

Video 6:

Short vowel /ə/

(Nguyên âm ngắn /ə/)

/ə/
Ago /əˈɡəʊ/ : Trước đây
Sofa /səʊˈfə/ : Ghế sôfa
Around /əˈraʊnd/ : Xung quanh
The /ðə/ : Mạo từ chỉ (Cái, con, người...)

Bạn hãy xem thêm một số ví dụ dưới đây:

Stt

Word

Transcription

Audio

Meaning

1

Book

/bʊk/

Sách

2

Look

/lʊk/

Nhìn

3

Rook

/rʊk/

Con quạ

4

Sugar

/’ʃʊgər/

Đường

5

Choose

/tʃu:z/

Lựa chọn

6

June

/dʒu:n/

Tháng 6

7

Tuesday

/’tju:zdeɪ/

Thứ 3

8

Shoe

/ʃu: /

Giày

9

Soon

/su:n/

Ngay, sớm

10

Afraid

/ə’freɪd/

E sợ

11

Cinema

/’sɪnəmə/

Rạp chiếu phim

12

Comfort

/’kʌmfət/

Thoải mái

13

Bird

/bɜ:d/

Con chim

14

Earth

/ɜ:θ/

Trái Đất

15

Search

/sɜ:tʃ/

Tìm Kiếm

16

Hurt

/hɜ:t/

Làm đau

27

Dirty

/’dɜ:ti/

Bẩn

19

Ball

/bɔ:l/

Quả bóng

18

Door

/dɔ:r/

Cửa

19

Floor

/flɔ:r/

Sàn nhà

20

Port

/pɔːt/

Bến cảng

21

Bottle

/ˈbɒtl/

Cái chai

22

Holiday

/ˈhɒlədeɪ/

Kỳ nghỉ

23

Sock

/sɒk/

Chiếc tất

24

Pot

/pɒt/

Ấm, bình, lọ

25

Want

/wɒnt/

Muốn

Bây giờ các bạn hãy làm bài luyện tập dưới đây để nắm rõ cách phát âm của các  nguyên âm bài hôm nay nhé!

Task 1:


loading...

Task 2:


loading...

Task 3: Listen to the conversation below before you read it and record your voice.

(Bạn hãy nghe đoạn hội thoại dưới đây trước khi đọc và ghi âm giọng của bạn.)

A lost book


Mr John:  Could you tell me where you've put my book, Bronwen?
Mrs Cook: Isn't it on the bookshelf?
Mr John: No. The bookshelf is full of your cook books.
Mrs Cook: Then you should look in the bedroom, shouldn't you?
Mr John: I've looked. You took that book and put it somewhere, didn't you?
Mrs Cook: The living room?
Mr John: No, I've looked. I'm going to put all my books in a box and lock it!
Mrs Cook: Look, John. It's on the floor next to your foot.

Bạn hãy chạm vào biểu tượng Mic để thu âm



CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY

bachhientrang

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 22-06-2019

Bài viết: 52

• Sổ học bạ: 306
• Điểm thành tích: 103
• Điểm học bạ: 306
Gửi lúc: 11:57:55 ngày 23-07-2021
Bạch Hiền Trang

huynhducvu

Tiếng Anh cơ bản cấp độ 8

Ngày tham gia: 08-09-2020

Bài viết: 32

• Sổ học bạ: 287
• Điểm thành tích: 5
• Điểm học bạ: 287
Gửi lúc: 18:00:07 ngày 22-07-2021

ngominhha2010

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 14-05-2021

Bài viết: 61

• Sổ học bạ: 51
• Điểm thành tích: 26
• Điểm học bạ: 51
Gửi lúc: 11:09:12 ngày 22-07-2021
2 users

doanlinhlinh15052007

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 30-11--0001

Bài viết: 16

• Sổ học bạ: 3
• Điểm thành tích: 4
• Điểm học bạ: 3
Gửi lúc: 17:03:13 ngày 21-07-2021

puppy8122003@gmail.com

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 30-11--0001

Bài viết: 0

• Sổ học bạ: 6
• Điểm thành tích: 5
• Điểm học bạ: 6
Gửi lúc: 10:56:54 ngày 20-07-2021
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này
×