TRA TỪ

Phrasal Verbs - Cụm Động Từ

TELEPHONING

Phrasal Verbs to Learn

Phrase Transcript Audio Meaning Example
hold on /həʊld ɒn/

giữ máy (đợi ai đó)

Could you hold on for a minute; she will come in just a moment.

hang up hæŋ ʌp/

dập máy,

kết thúc cuộc gọi

No, don't hang up the phone!

ring up /rɪŋ ʌp/

gọi điện cho ai

Helen rang me up early this morning to confirm the date of the talk show.

put through /pʊt θruː/ chuyển cuộc gọi (sang máy khác) Could you put me through to extension number 259, please.
get through /ɡet θruː/

kết nối (với máy nào đó)

I tried calling her mobile phone, but I couldn't get through.
call back /kɔːl bæk/

gọi điện lại cho ai

I must call her back when we get to the office.
pick up /pɪk ʌp/

nghe điện thoại

To be honest, I don't like to pick up the phone from a strange number. It always brings me trouble.

Reading & Listening

Các bạn hãy đọc đoạn văn dưới đây để hiểu hơn về cách sử dụng của các cụm động từ trong bài học.

Making a Phone Call

(Voice mail recording)

Hi, you’ve been put through to Julia Jill’s voice mail. I’m not available to pick up your call right now, but I’ll call you back as soon as I can. Please leave your message after the sound of the tone. Thank you. Beep...
(Man) Hi Julia. Please don’t hang up, listen to me… I tried to ring you up several times yesterday but I couldn’t get through. The line was always busy... I’m sorry for getting angry with you and calling you an idiot at Peter’s birthday party. I do want to say sorry, dear. I shouldn’t have said such rubbish. Please forgive me… Hold on, Julia. Would you like to come over for dinner with us on Saturday? My mom will cook some delicious Italian dishes. We're also going to have that traditional Italian pizza that you like so much. It would be a lot of fun to see you!

Short Conversations

Các bạn hãy nghe các mẩu hội thoại dưới đây để hiểu hơn về cách sử dụng của các cụm động từ trong bài học.

A: Hello, it's Will White calling from Knox Manufacturing Company. Could I speak to Lucia Rodriguez, please?

B: I'm sorry. She's has just gone out. Can I put you through to her voice mail?

A: No, thanks. Could you ask her to call me back when she comes in? It's urgent!

B: Yes, sure.

A: Do you know what happened to Mary? I tried to call her mobile phone this morning, but I couldn't get through.

B: Did you try to ring her up at home?

A: Yes, I did. But no one picked up the phone. It seemed no one was at home at that time.

A: Could I speak to Emma, please?

B: Sure. Hold on a second and I'll get her....Emma.... Emma...

B: Oh, I'm sorry, she is still out. Please hang up and call her back later.

Phrasal Verb Quiz

Các bạn hãy làm bài quiz sau đây để ôn tập cách sử dụng của các cụm động từ trong bài học.


loading...
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY

QuangQuynh

Tiếng Anh cơ bản cấp độ 5

Ngày tham gia: 11-09-2012

Bài viết: 926

• Sổ học bạ: 1306
• Điểm thành tích: 83
• Điểm học bạ: 1306
hold on là giữ máynhang up là dập máynput through là chuyển cuộc gọinget through là kết nốtnpick up là nhấc máyncall back là gọi lạinring up là gọi điện
Gửi lúc: 22:50:13 ngày 07-05-2020
~QuangQuynh~

NguyenThiNgocQuynh05

Tiếng Anh cơ bản cấp độ 3

Ngày tham gia: 04-06-2015

Bài viết: 1853

• Sổ học bạ: 1752
• Điểm thành tích: 303
• Điểm học bạ: 1752
Please forgive me…
Gửi lúc: 09:32:06 ngày 14-03-2020
❤❤NCT❤❤

olympicthamdu1

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 14-01-2017

Bài viết: 1511

• Sổ học bạ: 174
• Điểm thành tích: 227
• Điểm học bạ: 174
thanks 123.com
Gửi lúc: 17:26:22 ngày 03-03-2020
Tina Wu Tên mình là olympic tham dự, xin đừng hỏi.

vuthaonguyen

Tiếng Anh cơ bản cấp độ 11

Ngày tham gia: 31-03-2013

Bài viết: 913

• Sổ học bạ: 769
• Điểm thành tích: 247
• Điểm học bạ: 769
This is an interesting lesson.
Gửi lúc: 19:26:04 ngày 17-02-2020
Sone

damct55dfc0

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 15-03-2018

Bài viết: 39

• Sổ học bạ: 81
• Điểm thành tích: 0
• Điểm học bạ: 81
_No comment_
Gửi lúc: 15:08:01 ngày 30-05-2019
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này