TRA TỪ

Phát âm tiếng Anh cơ bản


ELISION

Elision is the leaving out or disappearance of sounds in rapid speech.This unit provides 2 types of elision: Disappearance/elision of vowels and disappearance/elision of consonants.

1. DISAPPEARANCE/ ELISION OF VOWELS

/ə/ can be disappeared after plosives /p/, /t/, /k/

Examples No elision Elision Meaning
Trancription Listen Trancription Listen
potato /ˈteɪtoʊ/ /pˈteɪtoʊ/ khoai tây
polite /pəˈlaɪt/ /pˈlaɪt/ lịch sự
police /ˈliːs/ /pˈliːs/ cảnh sát
confuse / nˈfjuːz/ /knˈfjuːz/ từ chối
combine /kəmˈbaɪn/ /kmˈbaɪn/ kết hợp
canary /kəˈneri/ /kˈneri/ chim hoàng yến
tonight /ˈnaɪt/ /tˈnaɪt/ tối nay
tomato /ˈmɑːtəʊ/ /tˈmɑːtəʊ/ quả cà chua
2. DISAPPEARANCE/ ELISION OF CONSONANTS
2.1. Simplification of consonant groups

In fast speech, /t/ and /d/ are often very reduced or omitted in groups of three (or more) consonants across word boundaries.

Form: C1-C2-C3-(C4) -> C1-C3-(C4)

C1= stop/ fricative/nasal
C2=alveolar plosives /t/ or /d/

Example:

gold ring /ɡoʊld rɪŋ/->/ɡol rɪŋ/

2.1.1 alveolar plosive voiceless /t/
Sound Examples
No elision
Elision
Meaning
Trancription
Listen
Trancription
Listen

stop
/p/

/k/

single words

scripts

/skrɪpts/ /skrɪps/

kịch bản

accepts

/əkˈsepts/ /əkˈseps/

chấp nhận

acts

kts/ ks/

hành động

word phrases

slept late

/slept leɪt/ /slep leɪt/

đi ngủ muộn

kept quiet

/keptˈkwaɪət/ /kepˈkwaɪət/

giữ yên lặng

looked back

/lʊkt bæk/ /lʊk bæk/

nhìn lại

fricative

/s/

single words

investment /ɪnˈvestmənt/ /ɪnˈvesmənt/

sự đầu tư

guests /ɡests/ /ɡes/

những vị khách

postpone /poʊˈstpoʊn/ /poʊˈspoʊn/

hoãn lại

word phrases

first thing /fɜːrst θɪŋ/ /fɜːrs θɪŋ/

điều đầu tiên

most famous /moʊst ˈfeɪməs/ /moʊs ˈfeɪməs/

nổi tiếng nhất

worst joke /wɜːrst dʒoʊk/ /wɜːrs dʒoʊk/

lời đùa tệ nhất

nasal

/m/ /n/

single words

penthouse /ˈpenthaʊs/ /ˈpenhaʊs/

căn hộ lớn trên tầng mái

stuntman /ˈstʌntmæn/ /ˈstʌnmæn/

diễn viên đóng thế

studentship /ˈstuːdntʃɪp/ /ˈstuːdnʃɪp/

học bổng

word phrases

lent me /lent mi/ /len mi/

cho tôi mượn

sent them /sent ðəm/ /sen ðəm/

gửi cho họ

burnt skin /bɜːrnt skɪn/ //bɜː rn skɪn/

da bị bỏng

2.1.2 alveolar plosive voiced /d/
Sounds Examples
No elision
Elision
Meaning
Trancription
Listen
Trancription
Listen

Nasal

/n/
spend money /spend ˈmʌni/ /spen ˈmʌni/ tiêu tiền
blind man /blaɪnd mæn/ /blaɪn mæn/ người đàn ông mù
kind nurse /kaɪnd nɜːrs/ /kaɪn nɜːrs/ người ý tá tốt bụng
canned bacon /kænd ˈbeɪkən/ /kæn ˈbeɪkən/ thịt xông khói đóng hộp

Nasal

/m/
skimmed milk /skɪmd mɪlk/ /skɪm mɪlk/ sữa không chất béo
it seemed good /ɪt siːmd ɡʊd/ /ɪt siːm ɡʊd/ có vẻ rất tốt
filmed that movie /fɪlmd ðæt ˈmuːvi/ /fɪlm ðæt ˈmuːvi/ quay bộ phim đó
2.2-elision of identical consonants
Examples
No elision
Elision
Meaning
Trancription
Listen
Trancription
Listen
next to /nekst tə/ /neks tə/ cạnh, gần
lamp post /læmp poʊst/ /læm poʊst/ cột đèn cao áp
six students /sɪks ˈstuːdnts/ /sɪk ˈstuːdnts/ 6 sinh viên
lettuce salad /ˈletɪs ˈsæləd/ /ˈletɪ ˈsæləd/ salad xà lách
kept talking /kept tɔːkɪŋ/ /kep tɔːkɪŋ/ cứ nói
2.3-Elision of /v/ in OF before consonants
Examples
No elision
Elision
Meaning
Trancription
Listen
Trancription
Listen
Both of them /boʊθ əv ðəm/ /boʊθ ə ðəm/ cả 2 người
A lot of candies /ə lɒt əv ˈkændiz/ /ə lɒt ə ˈkændiz/ nhiều kẹo
Most of people /moʊst əvˈpiːpl /moʊst ə ˈpiːpl/ hầu hết mọi người
One of my favourite songs /wʌn əv maɪ ˈfeɪvərɪt sɒŋz/ /wʌn ə maɪ ˈfeɪvərɪt sɒŋz/ 1 trong những bài hát yêu thích của tôi
A few of them /ə fjuː əv ðəm/ /ə fjuː ə ðəm/ 1 vài người trong số họ
2.4-elision of initial glottal sound /h/ in HE, HIM, HIS, HER(S)
Examples
No elision
Elision
Meaning
Trancription
Listen
Trancription
Listen
You must tell him /ju məst tel hɪm/ /ju məs tel-ɪm/ Bạn phải nói với anh ấy.
Where's he? /wers hi/ /wers-i/

Anh ấy đâu rồi?

I broke his watch /aɪ broʊk hɪz wɑːtʃ/ /aɪ broʊk-ɪz wɑːtʃ/ Tôi đã làm vỡ cái đồng hồ của anh ấy.
I will call her /aɪ wɪl kɔːl hər/ /aɪ wɪl kɔːl-ər/ Tôi sẽ gọi cho cô ấy.
It's hers. / ɪts hɜːrz/ /ɪts-ɜːrz/ Đó là của cô ấy.
Practice

loading...
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY

vuthuy26

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 28-07-2016

Bài viết: 7794

• Sổ học bạ: 944
• Điểm thành tích: 835
• Điểm học bạ: 944
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
Gửi lúc: 16:49:31 ngày 09-09-2021
Thuy ❤

dangkhoa2111

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 17-01-2019

Bài viết: 2099

• Sổ học bạ: 380
• Điểm thành tích: 200
• Điểm học bạ: 380
Laws alone can not secure freedom of expression; in order that every man present his views without penalty there must be spirit of tolerance in the entire population.
Gửi lúc: 08:37:41 ngày 09-08-2021
๖²⁴ʱ℘ĐĐƙɦℴα︵❣

TRAMCN

Tiếng Anh cơ bản cấp độ 1

Ngày tham gia: 03-06-2019

Bài viết: 1931

• Sổ học bạ: 196
• Điểm thành tích: 171
• Điểm học bạ: 196
_No Comment_
Gửi lúc: 19:44:22 ngày 08-08-2021

nndiep2008

Tiếng Anh cơ bản cấp độ 4

Ngày tham gia: 24-09-2016

Bài viết: 451

• Sổ học bạ: 201
• Điểm thành tích: 269
• Điểm học bạ: 201
hayyyyyyyyyy
Gửi lúc: 21:20:23 ngày 05-08-2021

nguyenngocvan12345

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 31-08-2018

Bài viết: 1322

• Sổ học bạ: 674
• Điểm thành tích: 61
• Điểm học bạ: 674
- Good and quality lesson! xD :3
Gửi lúc: 11:27:34 ngày 25-07-2020
Acc 3: :3
×
×

Bạn phải tải app Tiếng Anh 123 mới ghi âm được.

Tải app ngay