TRA TỪ

Học tiếng Anh qua bài hát

Bài học VIP
JW Player goes here

Hilary Erhard Duff (born September 28, 1987) is an American actress, singer-songwriter, entrepreneur, and author. She achieved fame playing the title role in the Disney Channel television series Lizzie McGuire and has appeared in many successful films, including Agent Cody Banks, Cheaper by the Dozen, A Cinderella Story The album 1Santa Clause Lane was released in the United States on October 15, 2002 with many famous songs Santa Clause lane, Jingle Bell Rock, Last Christmas . Jingle Bell Rock" has been performed by many Bobby Helms (1957), Evis Presley, Its title and some of its lyrics are takeoffs on the old Christmas standard, "Jingle Bells.". Jingle Bell Rock" was composed by Joseph Carleton Beal (1900–1967), and James Ross Boothe (1917–1976)


Hilary Erhard Duff (sinh ngày 28 tháng 9 năm 1987 tại Houston, Texas, Hoa Kỳ) vừa là một ca sĩ vừa là một diễn viên. Sau khi tham gia loạt phim truyền hình Lizzie McGuire và trở thành ngôi sao sáng giá của Disney land, cô còn đóng nhiều phim như Cheaper by the Dozen (2003), và A Cinderella Story (2004), Raise your voice ( 2004). Hilary còn phát triển trong lĩnh vực âm nhạc, cô đã phát hành 4 album, Santa Clause Lane album giáng sinh của Hilary phát hành vào ngày 15 tháng 10 năm 2002. Đây là album tập hợp nhiều ca khúc giáng sinh như Santa Clause lane, Jingle Bell Rock, Last Christmas. Bài hát Jingle bell rock của Hilary là bản cover , trước đó đã có nhiều tên tuổi hát bài này như : Bobby Helms (1957), Evis Presley…

Nguồn : Wikipedia

Jingle Bell Rock

Jingle bell, jingle bell, jingle bell rock
Jingle bells swing and jingle bells ring
Snowing and blowing up bushels of fun
Now the jingle hop has begun

Jingle bell, jingle bell, jingle bell rock
Jingle bells chime in jingle bell time
Dancing and prancing in Jingle Bell Square
In the frosty air.

What a bright time, it's the right time
To rock the night away

Jingle bell time is a swell time
To go gliding in a one-horse sleigh
Giddy-up jingle horse, pick up your feet
Jingle around the clock

Mix and a-mingle in the jingling feet
That's the jingle bell,
That's the jingle bell,
That's the jingle bell rock


Giải thích:

1.Jingle bell rock : bell (n) : chuông ; rock ( n) : sự đu đưa;  jingle( n) : tiếng chuông. Tiếng chuông là biểu tượng của giáng sinh nên trong bài ta bắt gặp rất nhiều những cụm từ được ghép với jingle để chỉ về giáng sinh như : jingle horse , jingle bell Square ,  jingle hop

2.What a bright time: Đây là cấu trúc cảm thán để diễn tả cảm xúc ngạc nhiên bất ngờ của người nói. Ta có cấu trúc đầy đủ là What + a/an+ adj+ N số ít/ What + adj+ N số nhiều. Các bạn chú ý phân biệt với một cấu trúc cảm thán khác là How + adj + N + tobe ( How beautiful Christmas tree is! : Cây thông Noel mới đẹp làm sao! )

3.Snowing and blowing up bushels of fun : Snowing và blowing là dạng V-ing đi với giới từ up mang nghĩa tuyết rơi và nở hoa ; đặc biệt hơn là cụm từ bushels of fun . “bushels” - đơn vị đo thể tích khoảng 36 lít. Ở đây mang nghĩa tượng trưng bushels of fun : rất nhiều niềm vui.

4.The jingle hop has begun : hop ( n) : bước nhảy ngắn , cuộc khiêu vũ (tự nhiên không theo một nghi thức gì cả ). Jingle hop : điệu nhảy giáng sinh vui vẻ .Động từ của câu trên chia ở thì hiện tại hoàn thành với động từ bất quy tắc begin- began-begun

5.It's the right time to rock the night away: Qua câu hát trên , các bạn lưu ý cấu trúc It’s time (for somebody) to do something : đã đến lúc một người làm việc gì đó. Từ right được đặt trước time để nhấn mạnh thêm cho lời nói .Rock (v) mang nghĩa đu đưa/ làm rung chuyển (the earthquake rocked the houses : trận động đất làm rung chuyển tòa nhà ) .Cụm từ rock away mang nghĩa xua đi, lấn át đi.

6.Jingle bell time is a swell time : swell (informal- adj) mang nghĩa đặc sắc, tuyệt vời/ bảnh bao, hợp thời trang. Ví dụ : a swell match(một trận đấu tuyệt vời), what a swell boy( Thật là một chàng trai bảnh bao)

7.To go gliding in a one-horse sleigh : Glide (v) - trượt / lướt đi , chúng ta có cấu trúc go + V-ing : đi làm gì đó ( go shopping , go fishing, go gliding ). Ngoài ra ta còn thấy cách sử dụng cụm danh từ : one-horse sleigh : xe ngựa có một con ngựa kéo. Ta có các ví dụ khác : two – floor house( ngôi nhà 2 tầng) / forty- kilometer journey( chặng đường 40 km) . Lưu ý mặc dù 2 tầng, 40 dặm đều là số nhiều nhưng floor và kilometer trong cụm danh từ trên đều phải để ở dạng số ít

8. Giddy-up jingle horse, pick up your feet : Chúng ta học một từ mới Giddy (v) đi với giới từ up : làm choáng váng ngất ngây/ giddy( adj) : chóng mặt, choáng váng ( the giddy height). Ngoài ra ta có cấu trúc cụm động từ pick up sth : nhặt cái gì đó lên . Bạn cũng có thể gặp pick sb up trong trường hợp : Can you pick me up at the airport ?– Bạn có thể đón tôi ở sân bay được không ?. Như vậy pick sb up ở đây mang nghĩa: đón ai đó

Bài học liên quan:

Cụm động từ

Cấu trúc it's time

Thì hiện tại hoàn thành

ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY

anhcuin

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 05-10-2017

Bài viết: 350

• Sổ học bạ: 186
• Điểm thành tích: 231
• Điểm học bạ: 186
^_^ Hay ^_^
Gửi lúc: 15:15:53 ngày 13-09-2020

pkhlinh

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 01-03-2020

Bài viết: 2003

• Sổ học bạ: 195
• Điểm thành tích: 200
• Điểm học bạ: 195
_No comment_
Gửi lúc: 15:22:52 ngày 30-08-2020
If only I wasn't stupid

hoangvythuy

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 29-12-2018

Bài viết: 797

• Sổ học bạ: 228
• Điểm thành tích: 172
• Điểm học bạ: 228
noel is comming and....??
Gửi lúc: 22:25:44 ngày 13-07-2020
ღ❣♡.•*dii♡¸.•*❣ღ

buithanhhang3a2

Tiếng Anh cơ bản cấp độ 14

Ngày tham gia: 30-09-2018

Bài viết: 464

• Sổ học bạ: 181
• Điểm thành tích: 30
• Điểm học bạ: 181
_No comment_
Gửi lúc: 20:07:21 ngày 04-07-2020
๖²⁴ʱβù¡ ζɦɑղɦ ɦằղɕ︵❣

milktea_kaya

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 03-06-2020

Bài viết: 65

• Sổ học bạ: 92
• Điểm thành tích: 0
• Điểm học bạ: 92
_No comment_
Gửi lúc: 15:47:47 ngày 12-06-2020
ryn_2k3
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này