TRA TỪ

Học tiếng Anh qua bài hát

Bài học VIP
JW Player goes here
Founded in the late 50 in San Diego, California, USA, The Cascades is best known for hits ranked third in the U.S. in 1963 Rhythm of the Rain. The group included John Gummoe (singer, guitar), Eddy Snyder (piano), Dave Stevens (bass), Dave Wilson (saxophone) and Dave Zabo (drums). They were discovered in a club called Peppermint Stick in 1962 and signed its contract with Valiant Records. The first single, Second Chance, was failed but Rhythm of the Rain became a soft-rock and has been broadcasted on radio in 1990s.

The group released for another single for  Valiant and another for RCA Records, but could not repeat that success. Two more albums recorded in the late '60s did not revive the fortunes of the group. The group broken up in 1969 with only one remaining member at that time.

 

Được thành lập vào cuối những năm 50 tại San Diego, California, USA, The Cascades được biết đến nhiều nhất với hit đứng thứ 3 tại Mỹ năm 1963 Rhythm of the Rain. Nhóm gồm có John Gummoe (ca sĩ, ghita), Eddy Snyder (piano), Dave Stevens (bass), Dave Wilson (saxophone) và Dave Zabo (trống). Họ được phát hiện ở một câu lạc bộ tên là Peppermint Stick vào năm 1962 và ký hợp đồng với hãng Valiant Records. Đĩa đơn đầu tiên Second Chance của họ thất bại nhưng Rhythm of the Rain trở thành một bản soft-rock kinh điển và vẫn được phát trên sóng radio vào những năm 90.
Nhóm ra một đĩa đơn khác cho Valiant và một cho RCA Records nhưng không thể lặp lại thành công trước đó. Hai album nữa thu âm vào cuối những năm 60 cũng không làm sống lại vận may của nhóm. Nhóm tan rã vào năm 1969 với chỉ một thành viên còn lại vào thời điểm đó.

Rhythm of the rain

Listen to the rhythm of the falling rain
Telling me just what a fool I've been
I wish that it would go and let me cry in vain
And let me be alone again

The only girl I care about has gone away
Looking for a brand new start
But little does she know
That when she left that day
Along with her she took my heart

Rain please tell me now does that seem fair
For her to steal my heart away when she don't care
I can't love another when my hearts somewhere far away

The only girl I care about has gone away
Looking for a brand new start
But little does she know that when she left that day
Along with her she took my heart

(Instrumental Interlude)

Rain won't you tell her that I love her so
Please ask the sun to set her heart aglow
Rain in her heart and let the love we knew start to grow

Listen to the rhythm of the falling rain
Telling me just what a fool I've been
I wish that it would go and let me cry in vain
And let me be alone again

Oh, listen to the falling rain
Pitter pater, pitter pater
Oh, oh, oh, listen to the falling rain
Pitter pater, pitter pater

Ngữ pháp

To listen to: Lắng nghe...
I like listening to pop music
Tôi thích nghe nhạc pop.

To let sb do st: Để ai làm gì
Let me alone
Hãy để tôi một mình.

To care about: Quan tâm
I don't care
Tôi không quan tâm.

To look for: Tìm kiếm.
He is looking for something
Nó đang tìm kiếm cái gì đó.

Synomym-từ đồng nghĩa

To fall
To tumble

Snow is falling Tuyết rơi.

To care about something
To be interested in sb/sth
To take interest in sb/sth

A book for all those who care about the environment
Một quyển sách dành cho tất cả những ai quan tâm đến môi trường.

ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY

hoangvythuy

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 29-12-2018

Bài viết: 797

• Sổ học bạ: 228
• Điểm thành tích: 172
• Điểm học bạ: 228
this song is quiet good!
Gửi lúc: 06:50:13 ngày 14-07-2020
ღ❣♡.•*dii♡¸.•*❣ღ

tranlenhi213

Tiếng Anh cơ bản cấp độ 5

Ngày tham gia: 16-10-2016

Bài viết: 1012

• Sổ học bạ: 438
• Điểm thành tích: 473
• Điểm học bạ: 438
_No comment_
Gửi lúc: 15:50:31 ngày 03-06-2020
꧁༺(ღSh̫i̫n̫o̫ღ)༻꧂

ivyhuyendieu

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 09-04-2017

Bài viết: 417

• Sổ học bạ: 291
• Điểm thành tích: 228
• Điểm học bạ: 291
✟ No comment ✟
Gửi lúc: 21:03:08 ngày 01-06-2020
ღღღ ℐv℘ ღღღ

ronglua1083

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 05-12-2018

Bài viết: 8541

• Sổ học bạ: 181
• Điểm thành tích: 864
• Điểm học bạ: 181
Love the heart that hurts you, but never hurt the heart that loves you.
Gửi lúc: 21:14:13 ngày 19-05-2020
Find friends quickly on English123. Do not miss any friends!

giaovien276

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 27-06-2019

Bài viết: 1665

• Sổ học bạ: 185
• Điểm thành tích: 123
• Điểm học bạ: 185
_No Comment_
Gửi lúc: 20:50:38 ngày 16-05-2020
Please call me Catty
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này