TRA TỪ

Wear V-neck shirts, which elongate your frame.

Avoid wearing baggy tops, which can make you look like a box: wide and short.

Wear pants that reach the bottom of your heel. Stay away from cuffed pants, capris, and cargoes.

Go without belts; they cut your body in half, ruining the long line you want.

Wear one color so your torso and legs blend together.

Take yoga or Pilates classes; both have been shown to help people look taller by improving their posture.

A/ WORDS

V-neck shirt (s)
/vi:nek ʃə:t/
n.
(những) áo cổ chữ V
elongate
/ˈi:lɒŋgeɪt/
v.
làm dài, làm thon gọn
frame
/freɪm/
n.
thân hình
baggy top (s)
/'bægi - tɒp/
n.
(những) chiếc áo rộng thùng thình
cuffed pants
/kʌfd - pænt/
n.
quần ống loe
capris
/kəˈpri:z/
n.
quần lửng
heel
/hi:l/
n.
gót chân
cargoes
/ˈkɑ:gəʊz/
n.
quần túi hộp
belt (s)
/belt/
n.
(những) thắt lưng
torso
/ˈtɔ:səʊ/
n.
mình, thân (người)
leg (s)
/leɡ/
n.
chân
blend
/blend/
v.
hợp nhau
together
/təˈgeðə/
adv.
cùng nhau
posture
/ˈpɒstʃə/
n.
vóc dáng, dáng điệu
reach
/ri:tʃ/
v.
chạm tới, chạm đến
by
/baɪ/
prep.
bằng cách

B/ STRUCURES AND PHRASES

look + ADJ
trông như thế nào
Taking yoga or Pilates classes can help people look taller.
help somebody do something
giúp ai làm gì
avoid + V_ing
tránh làm gì
Avoid wearing baggy tops, which can make you look like a box.
look like + N
trông giống ai/cái gì
without + N/ V-ing
không có cái gì / làm gì
Go without belts.
stay away from something
tránh xa thứ gì
Stay away from cuffed pants.
cut something in/ into something
chia/ cắt thứ gì thành cái gì
They cut your body in half.

C/ NOTES

1. Wear V-neck shirts, which elongate your frame. Avoid wearing baggy tops, which can make you look like a box: wide and short.

- which là đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ vật, cụ thể ở đây thay cho ‘V neck shirts' và ‘baggy tops'.

- wearing - mặc; động từ gốc là ‘wear', do đi sau động từ ‘avoid' tránh; nên động từ để dạng ‘V_ing'.

- makelàm cho, khiến cho; có cấu trúc make somebode + V_nguyên thể - khiến ai làm gì; là động từ được để dạng nguyên thể vì đứng sau động từ khuyết thiếu ‘can' có thể.

- Trong bài này chúng ta đặc biệt chú ý tới câu mệnh lệnh bắt đầu là động từ nguyên thể, cấu trúc V_nguyên thể + O. Ví dụ như Wear V-neck shirts.

--> Dịch nghĩa cả câu: Mặc những chiếc áo cổ chữ V sẽ khiến bạn có vóc dáng cao ráo hơn. Tránh mặc những chiếc áo rộng thùng thình có thể khiến cho bạn trông giống một chiếc hộp: vừa béo vừa lùn.

2. Wear pants that reach the bottom of your heel. Stay away from cuffed pants, capris, and cargoes.

  - that – là đại từ quan hệ thay thế cho danh từ ‘pants'.

- the bottom of + somethingđáy, phần dưới của cái gì. the bottom of your heel – gót chân.

--> Dịch nghĩa cả câu: Hãy mặc quần dài đến gót chân . Tránh xa những chiếc quần ống loe, quần lửng và quần cargoes (quần túi hộp).

3. Go without belts; they cut your body in half, ruining the long line you want.

- ruining làm hỏng, làm mất đi, phá hủy; động từ gốc là ‘ruin'. Do được dùng trong câu rút gọn do đồng chủ ngữ 'they' nên được để dạng V_ing. Cụ thể là ruining = they ruin.

--> Dịch nghĩa cả câu: Không nên dùng thắt lưng, chúng sẽ chia dáng người của bạn làm hai và làm mất đi chiều cao bạn mong muốn.

4. Wear one color so your torso and legs blend together.

- sovì thế, như vậy; là liên từ nối 2 vế câu.

--> Dịch nghĩa cả câu: Hãy mặc quần áo cùng màu như vậy phần thân trên và đôi chân của bạn sẽ hòa hợp với nhau.

5. Take yoga or Pilates classes; both have been shown to help people look taller by improving their posture.

- take + class tham gia lớp học gì. ‘yoga or Pilates'các phương pháp thể dục thẩm mĩ kết hợp một chuỗi những hoạt động có kiểm soát nhằm tăng cường sức khỏe và cơ bắp.

- both - cả hai; là đại từ thay thế cho 2 danh từ ‘yoga Pilates classes'.

- shown chỉ ra; động từ gốc là ‘show', được chia cột 3 do được dùng trong câu bị động ở thì hiện tại hoàn thành với cấu trúc (S +have/has + been + Ved/ cột 3).

- taller cao hơn; là dạng so sánh hơn của tính từ ‘tall'.

- peoplecon người; là danh từ số nhiều của ‘person'.

- improving cải thiện; động từ gốc là ‘improve'; do đứng sau giới từ ‘by' nên động từ được chia dạng V_ing.

--> Dịch nghĩa cả câu: Hãy tham gia các lớp tập yoga hoặc Pilates, cả hai đều được chứng minh là có khả năng giúp cho mọi người trông cao ráo hơn bằng cách cải thiện vóc dáng của họ.

Source: https://www.howcast.com/videos/114123-How-to-Look-Taller

Bài học liên quan:

- Noun (Danh từ)

- Relative pronouns (Đại từ quan hệ)

- Present simple (Hiện tại thường)

- Present Perfect (Hiện tại hoàn thành)

- Interjections (Thán từ)

- Possesive adjectives (Tính từ sở hữu): My, your, his, her, its, our, their

- Adverb ( Phó từ)

- Present continuous (Hiện tại tiếp diễn)

D/ Exercise


loading...
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY

hoangvythuy

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 29-12-2018

Bài viết: 1010

• Sổ học bạ: 453
• Điểm thành tích: 185
• Điểm học bạ: 453
thk for your lesson
Gửi lúc: 21:33:39 ngày 02-03-2021
♪‖฿àï çå ţìŋʜ ɣɞŵ‖♪

canhahamhoc

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 05-10-2016

Bài viết: 464

• Sổ học bạ: 453
• Điểm thành tích: 106
• Điểm học bạ: 453
Are..............
Gửi lúc: 20:28:37 ngày 08-02-2021
♥๑۩۞۩๑ (¯`•♥Phạm Doãn Gia Bảo♥•´¯) ๑۩۞۩๑♥๑

_Sama_

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 15-11-2020

Bài viết: 338

• Sổ học bạ: 131
• Điểm thành tích: 10
• Điểm học bạ: 131
_okay- fine _
Gửi lúc: 21:03:31 ngày 18-11-2020
ノ(`Д´)ノ ♥

tranthithanhtraquyet

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 20-11-2019

Bài viết: 686

• Sổ học bạ: 425
• Điểm thành tích: 13
• Điểm học bạ: 425
Anh em tốt ...
Gửi lúc: 10:03:47 ngày 11-08-2020
.,.

lizve123

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 28-07-2019

Bài viết: 135

• Sổ học bạ: 275
• Điểm thành tích: 12
• Điểm học bạ: 275
cái này rất cần thiết đối vs một đứa lùn như em tui =)
Gửi lúc: 14:51:17 ngày 10-07-2020
내 심장의 색깔은 black / The color of my heart is black / La couleur de mon cœur est noire~
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này
×