TRA TỪ

Bradley: My mom thought my cat was dead because she was like laying down.

Sarah: Because I couldn't find her heart rate or hear breathing and she was completely lifeless.

Sarah: Then I took tape and I wrapped it on the outside of the box, to try to prevent any critters from trying to dig up her remains after we buried her.

The McAllums had lost a long time family cat last year, and mom Sarah thought she was doing the right thing burying muffin before the kids came home from school.

But Bradley wanted to plant a flower at the cat's graveside when he got home.

Bradley: When I was burying the hole for it, it like…I heard a meow.

That's right, they thought she was a goner, but the cat came back.

The vet has checked this pet and declared Muffin is perfectly happy and healthy.

A/ VOCABULARY

dead
/ded/
adj.
chết
rate
/reɪt/
n.
nhịp
find
/faɪnd/
v.
tìm, nhận thấy
then
/ðen/
conj.
sau đó
completely
/kəmˈpli:tli/
adv.
hoàn toàn, thực sự
after
/ˈɑ:f.tər/
conj.
sau khi
lifeless
/ˈlaɪfləs/
adj.
không có sự sống
tape
/teɪp/
n.
băng, dây
prevent
/prɪˈvent/
v.
ngăn, chống lại
critters
/ˈkrɪtərz/
n.
loài /sinh vật sống
dig
/dɪɡ/
v.
đào
remains
/rɪˈmeɪnz/
n.
hài cốt
before
/bɪˈfɔ: r/
conj.
trước khi
flower
/ˈflaʊər/
n.
hoa
plant
/plɑ:nt/
v.
trồng
graveside
/ˈɡreɪvsaɪd/
n.
khu mồ mả
goner
/ˈɡɒnər/
n.
người/ vật bỏ đi (chết)
vet
/vet/
n.
bác sĩ thú y
this
/ðɪs/
determiner
này, đây
pet
/pet/
n.
vật /thú cưng
perfectly
/ˈpɜ:fɪktli/
adv.
hoàn toàn, tuyệt đối
happy
/ˈhæpi/
adj.
may mắn, vui vẻ
healthy
/'helθi/
adj.
khỏe mạnh

B/ STRUCTURES

because + Clause (S + V)
vì, bởi vì
Because I couldn't find her heart rate.
could + not + V_nguyên thể
không thể làm gì
try + to V
cố gắng làm gì
I try to prevent any critters from trying to dig up her remains.
prevent + O + from + V_ing
ngăn cản ai làm gì
come back
trở về
The cat came back.
want to V
muốn làm gì
He wanted to plant a flower.
has/have + PII (past participle)
thì hiện tại hoàn thành
The vet has checked this pet.
S + was/ were + V_ing
thì quá khứ tiếp diễn
When I was burying the hole for it.

C/ NOTES

1. My mom thought my cat was dead because she was like laying down.

- My mom thought my cat was dead - Mẹ cháu nghĩ rằng con mèo đã chết.

+ my - của tôi, là tính từ sở hữu có cách dùng như his/ her/ their/ your/ our/ its, thường đứng trước danh từ mà nó sở hữu.

+ thought là động từ được chia ở thì quá khứ đơn vì hành động này đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn; có động từ nguyên thể là think nghĩ.
+ was – là động từ to be ở thì quá khứ đơn, được dùng với chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít.

- because she was like laying down  - vì nó giống như là đang nằm bẹp xuống.

+ like – giống như là, có vẻ; là giới từ; là từ thường được dùng trong văn nói khi diễn tả sự ngập ngừng. 

+ laying down - đang nằm bẹp xuống. laying có động từ nguyên thể là lay- nằm.

+ she - cô ấy, chị ấy, bà ấy. Tuy nhiên nó còn được dùng để thay thế danh từ chỉ vật, cụ thể là: the cat.

--> Dịch cả câu nghĩa: Mẹ cháu nghĩ rằng con mèo của cháu đã chết vì nó giống như là đang nằm bẹp xuống.

2. Because I couldn't find her heart rate or hear breathing and she was completely lifeless.

-  heart rate nhịp tim.

- or hoặc, hay, là liên từ dùng để nối 2 mệnh đề hoặc các từ tương đương (danh từ, tính từ, trạng từ…).

- she was completely lifeless  - nó thực sự đã chết.

--> Dịch cả câu nghĩa: Bởi vì tôi không thấy nhịp tim hoặc nghe thấy hơi thở của nó và thực sự là nó đã chết.

3. Then I took tape and I wrapped it on the outside of the box to try to prevent any critters from trying to dig up her remains after we buried her.

- I took tape and I wrapped it on the outside of the box  - tôi đã lấy băng dính và cuốn bên ngoài cái hộp.

+ took – có động từ nguyên thể là take – cầm, lấy.

+ wrapped - là động từ ở thì quá khứ đơn của wrap - gói . Đây là động từ có quy tắc, nên khi chia ở quá khứ đơn nó được cấu tạo bằng cách thêm đuôi ‘ed'. Tuy nhiên, do từ này có tận cùng là ‘p', trước p là một nguyên âm nên được nhân đôi phụ âm cuối.

- after we buried her  - sau khi chúng tôi chôn nó. buried - có động từ thường là bury- chôn, mai táng.

--> Dịch cả câu nghĩa: Sau đó tôi đã lấy băng dính và cuốn bên ngoài cái hộp để ngăn bất kì con vật nào đào xác của nó lên sau khi chúng tôi chôn nó.

4. The McAllums had lost a long time family cat last year, and mom Sarah thought she was doing the right thing burying muffin before the kids came home from school.

- The McAllums had lost a long time family cat last year – Năm ngoái, nhà McAllums đã mất một con mèo nuôi lâu năm.

+ had lost - cấu trúc thì quá khứ hoàn thành. lost là quá khứ phân từ của động từ lose - mất.

+ family cat - mèo gia đình, mèo nuôi.

- and mom Sarah thought she was doing the right thing burying Muffin - và mẹ Sharah cho rằng cô đang làm 1 việc đúng đắn là chôn con mèo Muffin.

- before the kids came home from school - trước khi bọn trẻ đi học về. came là động từ quá khứ của come - tới, đến. came home from school - đi học về.

--> Dịch cả câu nghĩa: Năm ngoái, nhà McAllums đã mất một con mèo nuôi lâu năm, và mẹ Sharah cho rằng cô đang làm 1 việc đúng đắn là chôn con mèo Muffin trước khi bọn trẻ đi học về.

5. But Bradley wanted to plant a flower at the cat's graveside when he got home. When I was burying the hole for it, it like…I heard a meow.

- But  - nhưng; là liên từ nối hai vế câu hoặc các từ có nghĩa trái ngược nhau.

- Bradley wanted to plant a flower at the cat's graveside - Braddley muốn trồng một bông hoa lên mộ của con mèo.

+ wanted - là động từ quá khứ của want - muốn .

+the cat's graveside - mộ của con mèo. Đây là hình thức sở hữu của danh từ nên ta thêm 's vào sau danh từ.

- when he got home khi mà cậu bé trở về nhà. got - là động từ quá khứ đơn của get.

- When I was burying the hole for it - Khi cháu đang đào cái lỗ để trồng bông hoa.

- it like… I heard a meow  - hình như cháu nghe thấy tiếng meo.

--> Dịch cả câu nghĩa: Nhưng Braddley muốn trồng một bông hoa lên mộ của con mèo khi mà cậu bé trở về nhà. Khi cháu đang đào cái lỗ để trồng bông hoa thì hình như cháu nghe thấy tiếng meo.

6. That's right, they thought she was a goner, but the cat came back.

- That's right  - Thật đúng như vậy.

- they thought she was a goner - họ nghĩ con mèo đã chết.

- but the cat came back tuy nhiên nó đã sống lại.

--> Dịch cả câu nghĩa: Thật đúng như vậy, họ nghĩ con mèo đã chết tuy nhiên nó đã sống lại.

7. The vet has checked this pet and declared Muffin is perfectly happy and healthy.

- the vet has checked this pet and declared  - Bác sĩ thú y đã khám cho con mèo này và nói rằng.   checked và declared – là hai phân từ chia ở thì hiện tại hoàn thành có động từ nguyên thể là check kiểm tra/ khám; và  declare tuyên bố/ nói rằng. Do chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít nên trợ động từ được chia là has.

- Muffin is perfectly happy and healthy  - Muffin hoàn toàn vui vẻ và khỏe mạnh. Mệnh đề này giữ chức năng làm tân ngữ, bổ ngữ cho động từ declared.

--> Dịch cả câu nghĩa: Bác sĩ thú y đã khám cho con mèo này và nói rằng Muffin hoàn toàn vui vẻ và khỏe mạnh.

Bài học liên quan:

- Noun (Danh từ)

-Relative pronouns (Đại từ quan hệ)

- Present simple (Hiện tại thường)

- Present Perfect (Hiện tại hoàn thành)

- Injections ( Thán từ)

- Possesive adjectives (Tính từ sở hữu): My, your, his, her, its, our, their

- Adverb ( Phó từ)

- Present continuous (Hiện tại tiếp diễn)

Các bạn còn câu hỏi nào nữa liên quan đến bài trên? Hãy gõ vào phần nhận xét phía dưới. Cô giáo sẽ trả lời giúp các bạn.

ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY

hoangvythuy

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 29-12-2018

Bài viết: 1010

• Sổ học bạ: 453
• Điểm thành tích: 185
• Điểm học bạ: 453
₪ice pro!!!
Gửi lúc: 21:34:16 ngày 02-03-2021
♪‖฿àï çå ţìŋʜ ɣɞŵ‖♪

canhahamhoc

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 05-10-2016

Bài viết: 464

• Sổ học bạ: 453
• Điểm thành tích: 106
• Điểm học bạ: 453
Saluton.............
Gửi lúc: 20:26:38 ngày 08-02-2021
♥๑۩۞۩๑ (¯`•♥Phạm Doãn Gia Bảo♥•´¯) ๑۩۞۩๑♥๑

_Sama_

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 15-11-2020

Bài viết: 338

• Sổ học bạ: 131
• Điểm thành tích: 10
• Điểm học bạ: 131
_okay- fine _
Gửi lúc: 21:03:41 ngày 18-11-2020
ノ(`Д´)ノ ♥

pkhlinh

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 01-03-2020

Bài viết: 2267

• Sổ học bạ: 399
• Điểm thành tích: 231
• Điểm học bạ: 399
Đơn giản chỉ là cày bài viết (:
Gửi lúc: 18:39:51 ngày 30-08-2020
//imgur.com/a/eTuIM4c

minhchau011009

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 19-06-2019

Bài viết: 610

• Sổ học bạ: 430
• Điểm thành tích: 59
• Điểm học bạ: 430
y
Gửi lúc: 22:37:24 ngày 10-06-2020
idk
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này
×