TRA TỪ

Study after study over the past several decades have confirmed that eggs are not associated with coronary heart disease.

According to the Mayo clinic, the average healthy individual should limit daily cholesterol intake to 300mg.

One egg has 186mg of cholesterol, but it also has 13 essential vitamins and minerals and is packed with plenty of protein and antioxidants, which are good for the heart. And it only has 70 calories.

They’re high in protein, lutein and zeaxanthin, which is important for eye health.

They’re high in choline, important for brain health. And they’re high in Vitamin D, important for the bones and important for the immune system.

So crack one open now and then. And if you suffer from high cholesterol, ask your doctor if eggs are good for your diet.

A/ VOCABULARY

study
/ˈstʌdi/
n.
sự nghiên cứu
several
/ˈsevrəl/
Determiner
vài, một vài
decades
/ˈdekeɪdz/
n.
các thập kỉ
eggs
/eɡz/
n.
những quả trứng
confirmed
/kənˈfərmd/
v.
thừa nhận, xác nhận
coronary
/ˈkɔrəˌneri/
adj.
có hình vành
heart
/hɑ:t/
n.
trái tim
disease
/dɪˈziz/
n.
bệnh tật, căn bệnh
clinic
/ˈklɪnɪk/
n.
phòng khám
average
/ˈævrɪdʒ/
adj.
ở mức trung bình
healthy
/ˈhelθɪ/
adj.
khỏe mạnh
individual
/ˌɪndəˈvɪdʒuəl/
n.
cá nhân, một người
should
/ʃʊd/
modal v.
nên
limit
/ˈlɪmɪt/
v.
hạn chế
daily
/ˈdeɪlɪ/
adj.
hàng ngày
cholesterol
/kəˈlestəˌrɔl/
n.
cô-lét-xtê-ron
intake
/ˈɪnteɪk/
n.
sự nạp vào, nhận vào
essential
/ɪˈsenʃl/
adj.
cần thiết, thiết yếu
vitamins
/ˈvaɪt̮əmənz/
n.
các vitamin
mineral
/ˈmɪnərəl/
n.
khoáng chất
plenty
/ˈplenti/
Determiner
nhiều
protein
/ˈproʊtin/
n.
prô-tê-in, chất đạm
antioxidants
/ˌæntiˈɑksədənts/
n.
các chất chống ôxi hóa
important
/ɪmˈpɔrtnt/
adj.
quan trọng
immune
/i´mju:n/
adj.
miễn được, khỏi đươc
system
/ˈsɪstəm/
n.
hệ thống
diet
/ˈdaɪət/
n.
thực đơn hàng ngày, chế độ ăn

B/ STRUCTURES

something after something
hết cái này đến cái khác
study after study
suffer from something
bị đau/ bị thương/ bị bệnh
if you suffer from high cholesterol
to be associated with
có liên quan đến
eggs are not associated with coronary heart disease
according to + Noun
theo như
According to the Mayo clinic,
“to be packed with something”
đầy/ chứa cái gì
One egg is packed with plenty of protein
“plenty of + N (danh từ)”
nhiều
plenty of protein and antioxidants
“crack something(wide) open”
làm vỡ, bửa, tách cái gì
crack one open
should + V_nguyên thể
nên làm gì
should limit
to be important for
quan trọng cho/ đối với
lutein is important for eye health
to be good for
tốt cho/ đối với
antioxidants are good for the heart
S+V (s/ es)
cấu trúc thì hiện tại đơn
One egg has 186mg of cholesterol
S + have/ has+ PII (past participle)
cấu trúc thì hiện tại hoàn thành
Study after study over the past several decades have confirmed that

C/ NOTES

1. Study after study over the past several decades have confirmed that eggs are not associated with coronary heart disease.

- “over the past several decades” vài thập kỉ vừa qua.

- confirmed - là phân từ hai của động từ nguyên thể confirm - thừa nhận.

- “coronary heart disease”bệnh tim mạch vành.

=> Dịch cả câu nghĩa: Hết nghiên cứu này đến nghiên cứu khác vài thập kỉ qua đã thừa nhận rằng trứng không liên quan gì đến bệnh tim mạch vành.

2. According to the Mayo clinic, the average healthy individual should limit daily cholesterol intake to 300mg.

- “the average healthy individual” một người khỏe mạnh.

- “should limit daily cholesterol intake to 300mg” – nên hạn chế lượng cô-lét-xtê-ron nạp vào cơ thể khoảng 300mg mỗi ngày.

- mg = milligram - một phần ngàn gam.

=> Dịch cả câu nghĩa: Theo như phòng khám Mayo, một người khỏe mạnh nên hạn chế lượng cô-lét-xtê-ron nạp vào cơ thể khoảng 300mg mỗi ngày.

3. One egg has 186mg of cholesterol, but it also has 13 essential vitamins and minerals and is packed with plenty of protein and antioxidants, which are good for the heart. And it only has 70 calories.

- “One egg has 186mg of cholesterol” Một quả trứng chứa 186 mg lượng cô-lét-xtê-ron. Ở đây dùng thì hiện tại đơn vì đây là một sự thật hiển nhiên. Cấu trúc: “S+V (s/ es)”, do chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít nên động từ được chia số ít là “has”.

“but” nhưng; là liên từ dùng để nối hai mệnh đề mang ý nghĩa đối lập.

- “which” – là đại từ quan hệ thay thế cho các danh từ chỉ vật “vitamins and minerals”.
- “calories” – calo; là danh từ số nhiều của “calory/ calorie”.

=> Dịch cả câu nghĩa: Một quả trứng chứa 186 mg lượng cô-lét-xtê-ron, nhưng nó còn chứa 13 loại vitamin và chất khoáng thiết yếu và rất nhiều prô-tê-in và chất chống ôxi hóa tốt cho tim mạch. Và trứng chỉ có 70 calo.

4. They’re high in protein, lutein and zeaxanthin, which is important for eye health.

- “high in protein, lutein and zeaxanthin” hàm lượng cao các chất đạm, thể vàng và vitamin A. Danh từ lutein and zeaxanthin”- thể vàng và chất có chứa vitamin A; là các chất rất tốt cho mắt.

- “which” là đại từ quan hệ ở đây được dùng để thay thế cho cả một mệnh đề trước đó, cụ thể là “They’re high in protein, lutein and zeaxanthin”.

- “eye health ” – sức khỏe của đôi mắt.



=> Dịch cả câu nghĩa: Chúng chứa hàm lượng chất đạm, thể vàng và vitamin A cao, điều này rất quan trọng đối với sức khỏe của mắt.

5. They’re high in choline, important for brain health. And they’re high in Vitamin D, important for the bones and important for the immune system.

- “brain health” sức khỏe của não bộ.

- “bones” – xương; là danh từ số nhiều của “bone”.

- immune system - hệ miễn dịch.

=> Dịch cả câu nghĩa: Chúng chứa hàm lượng coolin cao rất cần thiết để não bộ khỏe mạnh. Và chúng có hàm lượng vitamin D cần thiết cho xương và hệ miễn dịch.

6. So crack one open now and then. And if you suffer from high cholesterol, ask your doctor if eggs are good for your diet.

- “crack one open ” hãy ăn một quả trứng; là dạng câu mệnh lệnh thức “V_nguyên thể + Tân ngữ..”.

- one - một người/ vật nào đó; là đại từ; ở đây one = egg nhằm tránh sự lặp lại của danh từ trong câu.

- “now and then ” = “sometimes” = “occasionally” thỉnh thoảng, là trạng từ.

- “if you suffer from high cholesterol, ask your doctor” nếu bạn có lượng cô-lét-xtê-ron cao thì hãy hỏi bác sĩ của bạn. Ở câu này có dùng cấu trúc câu điều kiện loại 1 dạng đặc biệt: vế thứ nhất có cấu trúc “S + V(s/es), vế thứ 2 có dạng câu mệnh lệnh thức “V_nguyên thể + Tân ngữ”.

=> Dịch cả câu nghĩa: Vì thế thỉnh thoảng hãy ăn trứng. Và nếu bạn có lượng cô-lét-xtê-ron cao thì hãy hỏi bác sĩ của bạn xem liệu trứng có tốt cho chế độ ăn uống của bạn không nhé.

Bài học liên quan:

- Noun (Danh từ)

-Relative pronouns (Đại từ quan hệ)

- Present simple (Hiện tại thường)

- Present Perfect (Hiện tại hoàn thành)

- Injections ( Thán từ)

- Possesive adjectives (Tính từ sở hữu): My, your, his, her, its, our, their

- Adverb ( Phó từ)

- Present continuous (Hiện tại tiếp diễn)

Các bạn còn câu hỏi nào nữa liên quan đến bài trên? Hãy gõ vào phần nhận xét phía dưới. Cô giáo sẽ trả lời giúp các bạn.

ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY

hoangvythuy

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 29-12-2018

Bài viết: 1010

• Sổ học bạ: 453
• Điểm thành tích: 185
• Điểm học bạ: 453
cool man:)))
Gửi lúc: 21:34:52 ngày 02-03-2021
♪‖฿àï çå ţìŋʜ ɣɞŵ‖♪

canhahamhoc

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 05-10-2016

Bài viết: 464

• Sổ học bạ: 453
• Điểm thành tích: 106
• Điểm học bạ: 453
Why???????????????n
Gửi lúc: 20:27:54 ngày 08-02-2021
♥๑۩۞۩๑ (¯`•♥Phạm Doãn Gia Bảo♥•´¯) ๑۩۞۩๑♥๑

_Sama_

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 15-11-2020

Bài viết: 338

• Sổ học bạ: 131
• Điểm thành tích: 10
• Điểm học bạ: 131
_okay- fine _
Gửi lúc: 21:03:53 ngày 18-11-2020
ノ(`Д´)ノ ♥

giangchau2015

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 26-05-2019

Bài viết: 5

• Sổ học bạ: 171
• Điểm thành tích: 1
• Điểm học bạ: 171
Hayyyyyyyyyyyn
Gửi lúc: 21:29:34 ngày 27-09-2020

giaovien276

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 27-06-2019

Bài viết: 1665

• Sổ học bạ: 190
• Điểm thành tích: 123
• Điểm học bạ: 190
_No Comment_
Gửi lúc: 21:44:25 ngày 31-05-2020
Please call me Catty
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này
×