TRA TỪ

Trong bài nghe này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về các ảnh hưởng của giày cao gót.

High heels can be sexy, but wearing them can be risky. High heels are a staple of femininity.

When you walk, the weight of your body goes from your disks to your lower back joints, which separate the joints and cause arthritis.

A new study shows that wearing high heels can cause muscle in the legs.

Wearing high heels five or more days a week shrinks a woman's calf muscle fiber by 13 percent.

The study found that wearing heels changed a woman's posture and caused the ankles to tilt inwards, which destabilized the joints.

Even though high fashion may be fun, Dr. Hudson says you should minimize harm, and stick to flats.

1. High heels can be sexy, but wearing them can be risky. High heels are a staple of femininity.

- “High heels” – giày cao gót, đây là danh từ số nhiều.
- “can be sexy” – có thể rất quyến rũ. “can” – có thể, là một trong các động từ khiếm khuyết (Modal Verb) như “can, could, should, may, might”. Ta có cấu trúc “Modal Verb + V – nguyên thể”. “sexy” - quyến rũ, gợi cảm, là một tính từ. Sau một số động từ sau chúng ta dùng tính từ đi kèm “be, get, become, feel, taste + Adj”.
- “but wearing them can be risky” – tuy nhiên nếu dùng chúng thì có thể nguy hiểm. “but” – nhưng, tuy nhiên, ngoại trừ, là một liên từ. “wearing” – có động từ gốc là “wear” mang, mặc, đeo, để (râu), đội (mũ), “wear - wore - worn”. “risk” là tính từ có nghĩa là nguy hiểm, mạo hiểm.
Trong trường hợp này dùng danh động từ (V-ing) là chủ ngữ của câu - “wearing”. Cấu trúc “V-ing + V” –và động từ được chia dạng số ít.
-“are a staple of femininity” – là phụ kiện làm đẹp chính của phụ nữ. Vì chủ ngữ số nhiều “high heels” nên động từ “to be” chia là “are”. “staple” - sản phẩm chủ yếu, mặt hàng chủ lực, tư trang, vật dùng, phụ kiện làm đẹp chính. “femininity” – phụ nữ, phái đẹp.

=> Dịch cả câu nghĩa: Giày cao gót có thể rất quyến rũ tuy nhiên nếu dùng thì có thể gây nguy hiểm. Giày cao gót là phụ kiện làm đẹp chính của phụ nữ.

2. When you walk, the weight of your body goes from your disks to your lower back joints, which separate the joints and cause arthritis.

-“walk” = “go on foot” – đi bộ. Tuy nhiên trong trường hợp này ta dịch “when you walk” – khi bạn đi giày cao gót.
- “the weight of your body goes” – trọng lượng của cơ thể dồn. “weight of your body” – trọng lượng của cơ thể. Đây là danh từ số ít nên động từ chia ngôi thứ 3 số ít. Cấu trúc thì hiện tại đơn “S + Vs/es”.
- “from your disks to your lower back joints” – “joints” – khớp xương, “disks” – vòng đệm nhẹ. Cấu trúc “from……to” – từ …. đến.
- “which separate the joints” – điều này làm rạn các khớp xương. “separate” - làm rời ra, tách rời ra, rạn. Thông thường “which” là đại từ quan hệ dùng để thay thế cho danh từ chỉ vật trong mệnh đề quan hệ, nhưng trong trường hợp này “which” là đại từ quan hệ bổ sung ý nghĩa cho cả mệnh đề được nêu ở trước và có nghĩa là “điều này”.
- “cause arthritis” – gây ra chứng viêm khớp. “arthritis” – chứng viêm khớp.
Cấu trúc “cause + N” – gây ra, tạo ra.

=> Dịch cả câu nghĩa: Khi bạn đi giày cao gót, trọng lượng của cơ thể dồn từ vòng đệm đến đốt sống lưng cuối cùng, điều này làm rạn các khớp xương và gây chứng viêm khớp.

3. A new study shows that wearing high heels can cause muscle in the legs.

- “A new study shows that” – một nghiên cứu mới chứng minh rằng. “study”- là danh từ có nghĩa nghiên cứu. “shows” có động từ gốc là “show”- chỉ ra , đưa ra, chứng minh.
- “wearing high heels can cause muscle in the legs” – đi giày cao gót có thể tạo ra bắp thịt ở chân. “muscle” – bắp thịt, cơ. Cấu trúc “V-ing + V” –Danh động từ (V-ing) là chủ ngữ của câu và động từ được chia dạng số ít.

=> Dịch cả câu nghĩa: Một nghiên cứu mới chứng minh rằng, đi giày cao gót có thể tạo ra bắp thịt ở chân.

4. Wearing high heels five or more days a week shrinks a woman's calf muscle fiber by 13 percent.

- “Wearing high heels five or more days a week” – đi giày cao gót 5 ngày hoặc nhiều hơn trong một tuần.
- “shrinks a woman's calf muscle fiber” - làm cơ ở bắp chân người phụ nữ co lại gần 13%. “shrinks”– có động từ gốc là “shrink” – làm co, co lại ; “shrink – shrunk – shrunken”. “fiber” – chất xơ, sợi, cơ, “calf” – bắp chân.
- “by 13 percent” – gần 13%. “by” là trạng từ có nghĩa là gần.

=> Dịch cả câu nghĩa: Đi giày cao gót 5 ngày hoặc nhiều hơn trong một tuần làm cơ ở bắp chân người phụ nữ co lại gần 13%.

5. The study found that wearing heels changed a woman's posture and caused the ankles to tilt inwards, which destabilized the joints.

- “The study found that” – Nghiên cứu đã chỉ ra rằng. “found” có động từ gốc là “find”, “find – found – found” – tìm thấy, nhận ra, chứng minh, chỉ ra. Trong thì quá khứ đơn các động từ có quy tắc được chia bằng cách thêm “ed”. Các động từ bất quy tắc được chia ở cột thứ 2 trong bảng động từ bất quy tắc nên trong câu này động từ “find” được chia là “found”.
- “wearing heels changed a woman's posture” – Đi giày cao gót làm thay đổi dáng đi của một người phụ nữ. “changed” có động từ gốc là “change”- làm thay đổi, thay đổi. “a woman's posture”- dáng đi của người phụ nữ. “posture” - tư thế, dáng điệu, đặc điểm, dáng bộ (cách đứng, đi, ngồi).
- “caused the ankles to tilt inwards” – làm cho các mắt cá chân nghiêng vào phía trong. “ankles”- là danh từ có nghĩa các mắt cá chân. “tilt” - sự nghiêng, vị trí nghiêng; độ nghiêng, trạng thái nghiêng – là danh từ. “inwards”- phía trong, là trạng từ.
- “which destabilized the joints” – điều này làm thoái hóa các khớp xương. “destabilized” –có động từ gốc là “destabilize”- làm mất ổn định, thoái hóa.


=> Dịch cả câu nghĩa: Nghiên cứu đã chỉ ra rằng đi giày cao gót làm thay đổi dáng đi của một người phụ nữ và làm cho các mắt cá chân nghiêng vào phía trong, điều này làm thoái hóa các khớp xương.

6. Even though high fashion may be fun, Dr. Hudson says you should minimize harm, and stick to flats.

- “Even though high fashion may be fun” – mặc dù xu hướng thời trang giày cao gót có thể khá hấp dẫn.“Even though” - mặc dù, dù, không kể, bất chấp, là một giới từ, có nghĩa tương đương với “in spite of, although, though,despite”. Sau “despite” ( in spite of) là một danh từ, các đại từ: the, that.., hoặc một động từ ở dạng đuôi “ing”. Còn “although, though, even though + S + V”.
- “Dr. Hudson says” – Bác sĩ Hudson cho rằng, “Dr. Hudson” là bác sĩ chuyên chữa bệnh bằng phương pháp nắn khớp xương. “says” được chia theo chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít, có động từ gốc là “say” – nói, cho rằng, nói rằng.
- “you should minimize harm” –bạn nên giảm đến mức tối thiểu tác hại này (tác hại của giày cao gót). “minimize” - giảm đến mức tối thiểu. “harm” - tai hại, tổn hao, thiệt hại, tác hại. Trong câu này muốn nói tới các tác hại mà việc mang giày cao gót gây nên.
- “stick to flats” – và chỉ nên đi giày bệt. “stick”- bám vào, gắn bó với, trung thành với. Cấu trúc “stick to” – kiên trì, bám vào cái gì. “flats” – giày đế bằng, giày bệt.

=> Dịch cả câu nghĩa: Mặc dù xu hướng thời trang giày cao gót có thể khá hấp dẫn, bác sĩ Hudson cho rằng bạn nên giảm đến mức tối thiểu các tác hại này và chỉ nên đi giày bệt.

Bài học liên quan:

- Noun (Danh từ)

-Relative pronouns (Đại từ quan hệ)

- Present simple (Hiện tại thường)

- Present Perfect (Hiện tại hoàn thành)

- Injections ( Thán từ)

- Possesive adjectives (Tính từ sở hữu): My, your, his, her, its, our, their

- Adverb ( Phó từ)

- Present continuous (Hiện tại tiếp diễn)

Các bạn còn câu hỏi nào nữa liên quan đến bài trên? Hãy gõ vào phần nhận xét phía dưới. Cô giáo sẽ trả lời giúp các bạn.


ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY

tuDZ2019

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 17-03-2020

Bài viết: 134

• Sổ học bạ: 151
• Điểm thành tích: 0
• Điểm học bạ: 151
Đơn giản chỉ là cày bài viết !
Gửi lúc: 01:17:59 ngày 16-09-2020

nguyenviettruongan

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 03-06-2019

Bài viết: 365

• Sổ học bạ: 171
• Điểm thành tích: 0
• Điểm học bạ: 171
_No comment_
Gửi lúc: 10:31:18 ngày 05-09-2020
KudoShinichi

havathoan

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 24-05-2020

Bài viết: 302

• Sổ học bạ: 72
• Điểm thành tích: 6
• Điểm học bạ: 72
Hà Quang Tú◕ ‿ ◕✿n
Gửi lúc: 19:35:44 ngày 07-07-2020

dothanhhoa180

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 29-11-2017

Bài viết: 263

• Sổ học bạ: 607
• Điểm thành tích: 6
• Điểm học bạ: 607
Chèn biểu tượng cảm xúc
Gửi lúc: 21:43:18 ngày 04-07-2020
♫╔♥╗░░ ♫║♥║░░?? ๑۩۞۩๑ ღ ~~~ ♥ ๖ۣ...♥♥♥♥♥♥

giaovien276

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 27-06-2019

Bài viết: 1665

• Sổ học bạ: 185
• Điểm thành tích: 123
• Điểm học bạ: 185
_No Comment_
Gửi lúc: 16:19:15 ngày 31-05-2020
Please call me Catty
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này