TRA TỪ

No AC? Before you die of heatstroke, try these cool tricks.

Mimic the cooling effects of AC by putting a heaping bowl of ice in front of a fan.

Leave the bed unmade in the summer.

Wear wristbands that have been dunked in ice water, and tie a cold, wet bandanna around your neck.

Stay hydrated by drinking a lot of cool water.

Source: howcast

A/ Words and Phrases

heatstroke
/ˈhiːtstroʊk/
n.
đột quỵ vì nóng
mimic
/ˈmɪmɪk/
v.
bắt chước
cooling effects
/kuːlɪŋ ɪˈfekts/
n. phr.
công dụng làm mát
wristbands
/ˈrɪstbændz/
n.
các băng đô cổ tay
ice water
/aɪs ˈwɑːtər/
n. phr.
nước đá
bandanna
/bænˈdænə/
n.
khăn tay to
neck
/nek/
n.
cổ
T-shirt
/tiː ʃɜːrt/
n.
áo phông

B/ Structures

die of + something"
chết vì cái gì/ bệnh gì
in front of + something"
trước cái gì
leave something + adj/ done"
giữ nguyên/ để cái gì như thế nào
stay + adj"
giữ...
have/ has + been + PII"
câu bị động thì hiện tại hoàn thành

C/ Note

1. No AC? Before you die of heatstroke, try these cool tricks.
AC: air conditioning/ air conditioner điều hòa nhiệt độ.
Before you die of heatstroke: trước khi bạn (chết vì ) bị đột quỵ vì nóng.
try these cool tricks: hãy thử những mẹo nhỏ thú vị sau đây.
=> Dịch nghĩa cả câu: Không có điều hòa? Trước khi bạn bị đột quỵ vì nóng, bạn hãy thử những mẹo nhỏ thú vị sau đây nhé.
2. Mimic the cooling effects of AC by putting a heaping bowl of ice in front of a fan.
Mimic the cooling effects of AC: hãy bắt chước công dụng làm mát của điều hòa.
by putting: putting- có động từ gốc là put, do đứng sau giới từ by – bằng cách, nên được thêm ing.
a heaping bowl of ice: một tô đá đầy.
in front of a fan: trước một cái quạt.
=> Dịch nghĩa cả câu: Hãy bắt chước công dụng làm mát của điều hòa bằng việc đặt một tô đá đầy trước một cái quạt.
3. Leave the bed unmade in the summer.
Leave the bed unmade: để cho giường không được dọn/ trải ga. unmade - không được sắp xếp/ trải ga đệm để ngủ, là một tính từ.
in the summer: vào mùa hè.
=> Dịch nghĩa cả câu: Không trải ga đệm vào mùa hè.
4. Wear wristbands that have been dunked in ice water, and tie a cold, wet bandanna around your neck.
Wear wristbands that have been dunked in ice water: Đeo các băng đô cổ tay đã được nhúng vào nước lạnh.
+ that – là đại từ quan hệ thay thế cho danh từ wristbands.
+ have been dunked – cấu trúc câu bị động của thì hiện tại hoàn thành. Dùng trợ động từ have been vì chủ ngữ là danh từ số nhiều wristbands. dunked có động từ nguyên thể là dunk- nhúng; là động từ có quy tắc nên được thêm ed.
+ in ice water - trong nước lạnh.
=> Dịch nghĩa cả câu: Đeo các băng đô cổ tay đã được nhúng vào nước lạnh và thắt một chiếc khăn to bản lạnh và ẩm xung quanh cổ.
5. Stay hydrated by drinking a lot of cool water.
stay hydrated: giữ ẩm.
a lot of + N = lots of + N': nhiều…
=> Dịch nghĩa cả câu: Giữ ẩm bằng việc uống nhiều nước mát.

D/ Exercise


loading...
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY

tomthanhbinh

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 27-09-2015

Bài viết: 464

• Sổ học bạ: 322
• Điểm thành tích: 201
• Điểm học bạ: 322
mai cài tiếp
Gửi lúc: 21:14:07 ngày 07-04-2020
tiếng anh 123

nguyenlinhnga6a

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 14-10-2019

Bài viết: 732

• Sổ học bạ: 155
• Điểm thành tích: 42
• Điểm học bạ: 155
hayyyyyyyyyyyyyyyyy
Gửi lúc: 13:55:31 ngày 07-04-2020
Ai là fan của Princess Star Butterfly thì kết bạn vs tớ nhé. Star Butterfly!!!

hangthoi

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 26-10-2019

Bài viết: 594

• Sổ học bạ: 212
• Điểm thành tích: 83
• Điểm học bạ: 212
_No comment_
Gửi lúc: 20:10:45 ngày 02-04-2020
LOADING...▓▓▓ ▓▓▓▓▓▓▓ ▓▓▓ ▓▓▓▓▓▓▓ ▓.▓ 100 %

htviva1

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 30-11--0001

Bài viết: 105

• Sổ học bạ: 54
• Điểm thành tích: 38
• Điểm học bạ: 54
Congratulations, you passed!
Gửi lúc: 15:24:42 ngày 31-03-2020

legiaminh08

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 11-09-2014

Bài viết: 3088

• Sổ học bạ: 431
• Điểm thành tích: 272
• Điểm học bạ: 431
no comments
Gửi lúc: 08:16:31 ngày 20-03-2020
no comment !
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này