TRA TỪ

Most of us dread making a speech to a group, but if you think of it as simple communication or helping others, you won't be nervous.

Prepare by role-playing the speech with a cohort to challenge your points.

Focus on one topic and set out your speech to cover issues.

Practice in front of a mirror, remembering to smile and gesture naturally.

Outline your speech on note cards, but try to get off book as soon as you can so your delivery will flow.

Source: howcast

A/ Words and Phrases

speech
/spiːtʃ/
n.
bài phát biểu
simple communication
/ˈsɪmpl kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/
n. phr.
việc giao tiếp bình thường
nervous
/ˈnɜːrvəs/
adj.
lo lắng
prepare
/prɪˈper/
v.
chuẩn bị
cohort
/ˈkoʊhɔːrt/
n.
nhóm người/ nhóm bạn
issues
/ˈɪʃuːz/
n.
các vấn đề
practice
/ˈpræktɪs/
v.
thực hành/luyện tập
mirror
/ˈmɪrər/
n.
cái gương
gesture
/ˈdʒestʃər/
v.
làm điệu bộ
outline
/ˈaʊtlaɪn/
v.
ghi/ phác thảo các ý chính

B/ Structures

dread + V_ing
sợ làm gì
make a speech
phát biểu
If + S, V(s/ es), S + will + V_nguyên thể
câu điều kiện loại 1
focus on Something
tập trung vào cái gì
try + to Verb
cố gắng làm gì
as soon as + Clause ( S, V)
ngay sau khi
remember + to Verb
nhớ phải làm gì

C/ Notes

1. Most of us dread making a speech to a group, but if you think of it as simple communication or helping others, you won't be nervous.
- Most of us dread making a speech to a group: hết chúng ta sợ phát biểu trước đám đông.
+ ‘Most of us'hầu hết chúng ta. most of + you/ them/ ushầu hết các bạn/ họ/ chúng ta.
+ ‘dread making a speech' - sợ phát biểu.
+ ‘a group'một nhóm người/ đám đông.
- if you think of it as simple communication or helping others, you won't be nervous: câu điều kiện loại 1.
+ Vế thứ nhất chứa if, động từ được chia ở thì hiện tại đơn: if you think of it as simple communication or helping others.
+ think of something: nghĩ về cái gì.
+ as simple communication or helping others: as + N/V_ingnhư/ giống như. ‘others' = 'other people'những người khác.
+ Vế thứ hai (không chứa if – mệnh đề chính) được chia ở thì tương lai đơn (dạng câu phủ định): you won't be nervous. Cấu trúc S + will not (won't) + V_nguyên thể.
=> Dịch nghĩa cả câu: Hầu hết chúng ta sợ phát biểu trước đám đông, nhưng nếu như bạn coi nó như việc giao tiếp bình thường hay một việc giúp đỡ người khác thì bạn sẽ không thấy lo lắng nữa.
2. Prepare by role-playing the speech with a cohort to challenge your points.
- Prepare by role-playing the speech: hãy chuẩn bị bằng cách thử diễn thuyết. role-playing – có động từ gốc là role - play- diễn thử/ tập thử; động từ này được thêm ing vì theo sau giới từ by- bằng cách.
- challenge your points: chất vấn các quan điểm/ các ý chính của bạn (xem có đúng không).
- a cohort: một nhóm bạn - một nhóm người có những điểm tương đồng (tuổi tác, sở thích…).
=> Dịch nghĩa cả câu: Hãy chuẩn bị bằng cách thử diễn thuyết trước một nhóm bạn để chất vấn xem liệu các quan điểm của bạn có đúng hay không.
3. Focus on one topic and set out your speech to cover issues.
- focus on one topic: hãy tập trung vào một chủ đề.
- set out your speech to cover issues: lên kế hoạch cho bài thuyết trình để bao quát được các vấn đề.
=> Dịch nghĩa cả câu: Hãy tập trung vào một chủ đề và lên kế hoạch cho bài thuyết trình để bao quát được các vấn đề.
4. Practice in front of a mirror, remembering to smile and gesture naturally.
- in front of a mirror: trước gương. ‘in front of + something'- trước cái gì.

- remembering to smile and gesture naturally: nhớ phải mỉm cười và làm điệu bộ/sử dụng các cử chỉ thật tự nhiên.

+ smile gesture là hai động từ để dạng nguyên thể vì được dùng trong cấu trúc remember + to V- nhớ phải làm gì.

+ 'remembering to..." đóng vai trò làm tính từ, cụ thể là đưa ra gợi ý bổ sung ý nghĩa cho cụm động từ "practice in front of a mirror" nên động từ "remember" chia ở dạng V-ing. Theo văn phong nói ta có cấu trúc "V_nguyên thể ...., V_ing (remembering..)".

=> Dịch nghĩa cả câu: Tự thực hành trước gương, nhớ phải mỉm cười và sử dụng các cử chỉ thật tự nhiên.
5. Outline your speech on note cards, but try to get off book as soon as you can so your delivery will flow.
- note cards: thẻ ghi chú.
- try to get off book: cố gắng không nhìn vào đó.
- so your delivery will flow: vì thế bài thuyết trình của bạn sẽ trở nên trôi chảy.
=> Dịch nghĩa cả câu: Hãy ghi các ý chính của bài phát biểu ra thẻ ghi chú, nhưng cố gắng không nhìn vào đó ngay khi có thể, vì thế bài thuyết trình của bạn sẽ trở nên trôi chảy.

D/ Exercise


loading...
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY

tomthanhbinh

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 27-09-2015

Bài viết: 464

• Sổ học bạ: 322
• Điểm thành tích: 201
• Điểm học bạ: 322
vip covv
Gửi lúc: 21:15:20 ngày 07-04-2020
tiếng anh 123

nguyenlinhnga6a

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 14-10-2019

Bài viết: 732

• Sổ học bạ: 155
• Điểm thành tích: 42
• Điểm học bạ: 155
_No Comment_
Gửi lúc: 13:55:10 ngày 07-04-2020
Ai là fan của Princess Star Butterfly thì kết bạn vs tớ nhé. Star Butterfly!!!

hangthoi

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 26-10-2019

Bài viết: 594

• Sổ học bạ: 212
• Điểm thành tích: 83
• Điểm học bạ: 212
_No comment_
Gửi lúc: 20:12:53 ngày 02-04-2020
LOADING...▓▓▓ ▓▓▓▓▓▓▓ ▓▓▓ ▓▓▓▓▓▓▓ ▓.▓ 100 %

htviva1

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 30-11--0001

Bài viết: 105

• Sổ học bạ: 54
• Điểm thành tích: 38
• Điểm học bạ: 54
Congratulations, you passed!
Gửi lúc: 00:33:17 ngày 02-04-2020

legiaminh08

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 11-09-2014

Bài viết: 3088

• Sổ học bạ: 431
• Điểm thành tích: 272
• Điểm học bạ: 431
no comments
Gửi lúc: 08:16:23 ngày 20-03-2020
no comment !
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này