TRA TỪ

Can't remember names, dates – or even why you walked into a room? Luckily, there are lots of things you can do to increase your memory power.

Repeat whatever you need to memorize – a name, an address, a phone number – when you first hear it.

If you can possibly swing it, take naps.

Research has found that people who squeeze in a catnap during the day retain twice as much of the information they learned that day as those who don't.

De-stress yourself by taking up yoga, meditation, or deep breathing.

If you're trying to memorize something, do it on an empty stomach.

The hormone that improves memory is highest when the stomach is empty.

Source: Howcast.com

A/ Words and Phrases

whatever
/wɒtˈevə/
n.
bất kì điều gì/ cái gì
increase
/ɪnˈkriːs/
v.
tăng/ tăng cường
catnap
/ˈkætnæp/
n.
giấc ngủ ngắn (ngủ trưa)
retain
/rɪˈteɪn/
v.
tiếp nhận
hormone
/ˈhɔːrmoʊn/
n.
hóc - môn
repeat
/rɪˈpiːt/
v.
nhắc lại
memorize
/ˈmeməraɪz/
v.
nhớ, ghi nhớ
memory power
/ˈmeməri ˈpaʊər /
n. phr.
khả năng ghi nhớ
de-stress
/ˌdiː ˈstres/
v.
thư giãn
meditation
/ˌmedɪˈteɪʃn/
n.
thiền
luckily
/ˈlʌkɪli/
adv.
may mắn
stomach
/ˈstʌmək/
n.
dạ dày (bụng)

B/ Structures

There is/ are + N (số ít/ số nhiều)
có cái gì
can/ can't + V_nguyên thể
có thể/ không thể làm gì
need to do something
cần làm gì
swing + something
đạt được, làm được
take naps (take a nap)
chợp mắt một lát (ngủ trưa…)
try to do something
cố gắng làm gì
S + has/ have + Ved/PII
cấu trúc thì hiện tại hoàn thành
squeeze in a catnap
tranh thủ chợp mắt, ngủ một lúc
"take up something
học / bắt đầu làm việc gì (sở thích..)

C/ Notes

1. Can't remember names, dates – or even why you walked into a room? Luckily, there are lots of things you can do to increase your memory power.
- Can't remember names, dates – or even why you walked into a room?: không thể nhớ tên, ngày hay thậm chí tại sao bạn lại đi vào một căn phòng ?
+ can't = cannot: không thể.
+ walked into a room: đi vào phòng. Ở đây walked có động từ nguyên thể là walk – vì walk là động từ có quy tắc nên được thêm ed khi chia thì quá khứ đơn S + Ved/cột 2.
- lots of = a lot of : nhiều.
- increase your memory power: tăng cường trí nhớ của bạn.
=> Dịch nghĩa cả câu: Không thể nhớ tên, ngày hay thậm chí tại sao bạn lại đi vào một căn phòng? Thật may là có nhiều cách bạn có thể làm để tăng cường khả năng ghi nhớ của bạn.
2. Repeat whatever you need to memorize – a name, an address, a phone number – when you first hear it.
- "repeat whatever you need to memorize": hãy nhắc lại bất kì điều gì bạn cần ghi nhớ.
- an address: một địa chỉ. Dùng mạo từ an đứng trước các danh từ số ít bắt đầu là các nguyên âm u, e, o, a, i.
- a phone number: một số điện thoại.
=> Dịch nghĩa cả câu: Hãy nhắc lại bất kì điều gì bạn cần ghi nhớ - một cái tên, địa chỉ, số điện thoại - khi bạn nghe đến nó lần đầu tiên.
3. If you can possibly swing it, take naps. Research has found that people who squeeze in a catnap during the day retain twice as much of the information they learned that day as those who don't.
- If you can possibly swing it, take naps: Nếu có thể thì bạn hãy chợp mắt một lúc. Đây là hình thức biến thể của câu điều kiện loại I:
+ Vế thứ nhất dùng với động từ khuyết thiếu can : If you can possibly swing it.
+ Vế thứ hai bắt đầu bằng một động từ nguyên thể: take naps.
- research has found that: nghiên cứu đã chỉ ra rằng.
found là dạng phân từ hai của động từ find tìm thấy, tìm ra, chỉ ra. Do chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít nên trợ động từ được sử dụng là has trong cấu trúc thì hiện tại hoàn thành S + has/have + Ved/PII.
- people who squeeze in a catnap during the day retain twice as much of the information they learned that day as those who don't.: Ở câu này chứa mệnh đề quan hệ với đại từ quan hệ whongười mà; thay thế cho danh từ chỉ người people.
+ as much of the information they learned that day as those who don't - Ở đây sử dụng phép so sánh đa bội với twice đứng ngay trước cấu trúc so sánh ngang bằng as much of the information they learned that day as (as + adj + as) mang ý nghĩa gấp đôi.
=>Dịch nghĩa cả câu: Nếu có thể hãy chợp mắt một chút. Các nghiên cứu đã chỉ ra rằng những người tranh thủ chợp mắt một chút trong ngày có thể ghi nhớ thông tin họ tiếp nhận trong ngày hôm đó nhiều gấp hai lần so với người mà không ngủ.
4. De-stress yourself by taking up yoga, meditation, or deep breathing.
- de-stress yourself: tự thư giãn.
- by taking up yoga, meditation, or deep breathing: bằng cách học yoga, học thiền hay hít thở sâu. taking – là danh động từ có động từ nguyên thể là take , do đứng sau giới từ by nên được thêm ing.
=> Dịch nghĩa cả câu: Hãy tự thư giãn bằng cách học yoga, học thiền hay hít thở sâu.
5. If you're trying to memorize something, do it on an empty stomach. The hormone that improves memory is highest when the stomach is empty.
"If you're trying to memorize something, do it on an empty stomach" – đây là hình thức biến thể của câu điều kiện loại I:
+If you're trying to memorize something – vế thứ nhất của câu điều kiện loại 1 được chia ở thì hiện tại tiếp diễn to be + V_ing.
+do it on an empty stomach – vế thứ hai của câu điều kiện loại 1 có dạng câu mệnh lệnh - bắt đầu bằng một động từ nguyên thế.
- The hormone that improves memory is highest when the stomach is empty.: Hóc-môn mà làm tăng cường trí nhớ sẽ ở mức cao nhất khi bụng đói.
+ Câu trên có chứa mệnh đề quan hệ với đại từ quan hệ that - thay thế cho danh từ hormone.
+ improves là động từ được chia ở thì hiện tại đơn với chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít hormone.
+ highest – dạng so sánh hơn nhất của tính từ high - cao.
=> Dịch nghĩa cả câu: Nếu bạn đang cố gắng ghi nhớ điều gì đó, hãy làm lúc đang đói. Hóc-môn mà làm tăng cường trí nhớ sẽ ở mức cao nhất khi bụng đói.

D/ Exercise


loading...
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY

nguyentrunghieubht

Tiếng Anh cơ bản cấp độ 5

Ngày tham gia: 08-08-2020

Bài viết: 277

• Sổ học bạ: 191
• Điểm thành tích: 13
• Điểm học bạ: 191
Xin chào Hallo.nChào buổi sáng Guten Morgen.nChào buổi chiều Guten Tag.nChào buổi tối Guten Abend.nChúc ngủ ngon Gute Nacht
Gửi lúc: 10:38:08 ngày 27-08-2021
XxX Hato.io

tanphat1111

Tiếng Anh cơ bản cấp độ 5

Ngày tham gia: 01-08-2021

Bài viết: 1010

• Sổ học bạ: 117
• Điểm thành tích: 481
• Điểm học bạ: 117
_No Comment_
Gửi lúc: 13:27:27 ngày 25-08-2021

phammy29

Tiếng Anh cơ bản cấp độ 4

Ngày tham gia: 16-01-2016

Bài viết: 1025

• Sổ học bạ: 435
• Điểm thành tích: 91
• Điểm học bạ: 435
_No Comment_
Gửi lúc: 21:40:03 ngày 19-08-2021

CUTHOC2018

Tiếng Anh cơ bản cấp độ 13

Ngày tham gia: 27-09-2018

Bài viết: 1436

• Sổ học bạ: 452
• Điểm thành tích: 131
• Điểm học bạ: 452
_No Comment_
Gửi lúc: 11:41:06 ngày 14-08-2021
✞@o@✞

nguyenkhacnhatduy4b

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 25-09-2020

Bài viết: 721

• Sổ học bạ: 336
• Điểm thành tích: 4
• Điểm học bạ: 336
_No comment_
Gửi lúc: 13:49:31 ngày 12-08-2021
うちはさすけ
×
×

Bạn phải tải app Tiếng Anh 123 mới ghi âm được.

Tải app ngay