TRA TỪ

* It is vital that every applicant complete the form in triplicate.

It is vital that every applicant complete the form in triplicate.
Cấu trúc ngữ pháp:
"It  + be  + vital  + that  + S  + V(subjunctive)

1. Phân tích từ loại trong câu

It is vital that every applicant complete the form in triplicate.
(Các bạn hãy chạm vào từ loại dưới đây để xem chi tiết.)
Pronoun (Đại từ)
Verb (Động từ)
Adjective(Tính từ)
Conjunction (Liên từ)
Determiner (Từ hạn định)
Noun (Danh từ)
Article(Mạo từ)
Preposition(Giới từ)

2. Phân tích thành phần câu

It is vital that every applicant complete the form in triplicate.

(Các bạn hãy chạm vào từ dưới đây để xem chi tiết.)
Subject (Chủ ngữ)
Predicate (Vị ngữ)

3. Phân tích chủ điểm ngữ pháp chính

It is vital that every applicant complete the form in triplicate.

(Điều quan trọng là mỗi ứng viên phải điền vào tờ phiếu đó thành ba bản.)
Trong câu trên chúng ta có các thành phần ngữ pháp như sau:

- It is vital: Điều quan trọng là....: Chủ ngữ giả "it", theo sau là động từ "to be" chia ở thì hiện tại đơn "is", tiếp đến là tính từ "vital".

- that every applicant complete the form in triplicate: mỗi ứng viên điền vào phiếu thành 3 bản: mệnh đề sau that, trong đó chủ ngữ "every applicant" được theo sau bởi giả định thức "complete", tiếp đó là tân ngữ "the form", cuối cùng là cụm giới từ "in triplicate".

Cấu trúc chính: It + be + vital + that + S + Vsubjunctive

Trong cấu trúc trên giả định thức được sử dụng trong mệnh đề "that", theo sau bởi tính từ "vital"để diễn đạt một điều gì đó rất cần thiết hay quan trọng.

Giả định thức có dạng thức giống như động từ nguyên thể không có to. Nó không thể hiện được thì trong câu và có thể được sử dụng để đề cập đến sự kiện trong quá khứ, hiện tại hoặc tương lai.
E.g. It's vital that the contract be finalized at least one week before the project.
Điều quan trọng là hợp đồng hoàn thành ít nhất một tuần trước dự án.
Trong ví dụ trên, sau tính từ "vital" là mệnh đề "that" chứa động từ chính là 1 giả định thức "be" đứng sau chủ ngữ "the contract".

Lưu ý:

Ngoài ra còn có thể sử dụng dạng "should + Vinfinitive" trong mệnh đề "that" sau tính từ "vital", tức là:
It + be + vital + that + S + should + Vinfinitive

E.g. It's vital that the contract should be finalized at least one week before the project.
Điều quan trọng là hợp đồng cần phải được hoàn thành ít nhất một tuần trước dự án.

Ngoài ra cấu trúc trên còn áp dụng cho một số tính từ "necessary", "important" để diễn đạt một điều gì đó cần thiết hay quan trọng.
E.g. It is important/ necessary that every comsumer follow the manufacturer's instructions.
Điều cần thiết là mỗi người tiêu dùng làm theo hướng dẫn của nhà sản xuất.

ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY

thuhalolita

Tiếng Anh cơ bản cấp độ 8

Ngày tham gia: 27-02-2013

Bài viết: 111

• Sổ học bạ: 335
• Điểm thành tích: 10
• Điểm học bạ: 335
it is vital that you shouldn't ride your bike too fast
Gửi lúc: 16:42:16 ngày 20-04-2021
"ĐỪNG BỎ CUỘC , HÃY NHỚ LẠI LÍ DO KHIẾN MÌNH BẮT ĐẦU"

tamniem

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 22-07-2017

Bài viết: 73

• Sổ học bạ: 279
• Điểm thành tích: 73
• Điểm học bạ: 279
It's vital that you try watch attack on titan once:v
Gửi lúc: 20:37:29 ngày 22-02-2021

vantuan215

Tiếng Anh cơ bản cấp độ 6

Ngày tham gia: 21-06-2017

Bài viết: 350

• Sổ học bạ: 838
• Điểm thành tích: 137
• Điểm học bạ: 838
It is vital that you should watch this lesson.
Gửi lúc: 19:04:08 ngày 21-02-2021
vantuan215

1989dangngocanh

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 14-03-2015

Bài viết: 9

• Sổ học bạ: 98
• Điểm thành tích: 20
• Điểm học bạ: 98
It is vital that you should wash your hands before meals.
Gửi lúc: 21:21:00 ngày 28-01-2021

doanngocdinh

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 29-06-2015

Bài viết: 89

• Sổ học bạ: 304
• Điểm thành tích: 228
• Điểm học bạ: 304
It's vital that you shouldn't have a dinner lately.
Gửi lúc: 15:57:57 ngày 03-12-2020
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này
×