TRA TỪ

Các từ liên quan đến giao thông.

TRANSPORTATION
Part 2 – Related Words (Các danh từ liên quan đến giao thông)
Warm up: Các bạn hãy đoán xem những địa điểm chờ của một số phương tiện giao thông nhé.


loading...
1. Vocabulary (Từ vựng):
bus stop
/bʌs stɑːp/
(n.)
bus station
/bʌs ˈsteɪʃn/
(n.)
bến xe buýt
The nearest bus stop is on Park street.
taxi stand
/ˈtæksi stænd/
(n.)
điểm chờ taxi
There is a long queue at the taxi stand.
airport
/ˈerpɔːrt/
(n.)
sân bay
He is waiting in the airport lounge.
station
/ˈsteɪʃn/
(n.)
nhà ga
We should get off at the next station.
platform
/ˈplætfɔːrm/
(n.)
sân ga
The train is arriving at platform A.
crossroads
/ˈkrɔːsroʊdz/
(n.)
ngã ba, ngã tư
He is waiting for the taxi at the crossroads of First and Second Avenue.
traffic light
/ˈtræfɪk laɪt/
(n.)
đèn giao thông
Go straight and then turn right at the traffic light.
(*) crosswalk
/ˈkrɔːswɔːk/
(n.)
chỗ sang đường cho người đi bộ
Please cross the street at the crosswalk.
roundabout
/ˈraʊndəbaʊt/
(n.)
vòng xuyến
At the roundabout, take the second exit.
sidewalk
/ˈsaɪdwɔːk/
(n.)
pavement
/ˈpeɪvmənt/
(n.)
vỉa hè
Do not ride your bike on the sidewalk!
tunnel
/ˈtʌnl/
(n.)
hầm
The bus is going through a long tunnel.
traffic warden
/ˈtræfɪk ˈwɔːrdn/
(n.)
cảnh sát giao thông
Tom received a fine from the traffic warden for parking at the wrong place.
captain
/ˈkæptɪn/
(n.)
thuyền trưởng, cơ trưởng
Captain Jones gave the order to abandon the ship.
driver
/ˈdraɪvər/
(n.)
người lái xe
She climbed into the driver's seat.
passenger
/ˈpæsɪndʒər/
(n.)
hành khách
This coach can load up to 45 passengers.
conductor
/kənˈdʌktər/
(n.)
người soát vé (tàu, xe buýt)
Two people were caught illegally boarding without tickets by the conductor.
ticket
/ˈtɪkɪt/
(n.)
You have to buy a train ticket before boarding.
port
/pɔːrt/
(n.)
hải cảng
The ship spent four days in the Hai Phong port.
dock
/dɑːk/
(n.)
bến tàu
A crowd was waiting on the dock.
Chú thích:

(*) Crosswalk (Anh-Mỹ) = Pedestrian crossing | Zebra crossing (Anh-Anh)

GAME luyện tập

Bạn hãy nghe audio và viết lại từ đó rồi "CHECK" kết quả:

+ Nếu đúng bạn được 10 điểm và chuyển sang câu tiếp theo

+ Nếu sai ban phải làm lại cho đến khi đúng với đáp án của đề bài

+ Bạn có thể nhấn "ANSWER" để xem đáp án và đi tiếp câu sau, đồng nghĩa bạn sẽ mất 10 điểm.

2. Examples (Ví dụ):

loading...
Mời các bạn làm bài luyện tập 2

Bạn hãy chạm vào biểu tượng Mic bên dưới để thu âm



ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY

khoi2982008

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 24-09-2019

Bài viết: 112

• Sổ học bạ: 196
• Điểm thành tích: 51
• Điểm học bạ: 196
hay nè
Gửi lúc: 21:52:57 ngày 12-06-2020
..........Smile.................................

tienganhquangminh

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 13-09-2018

Bài viết: 352

• Sổ học bạ: 203
• Điểm thành tích: 62
• Điểm học bạ: 203
๖No comment๖
Gửi lúc: 16:05:12 ngày 12-05-2020
꧁长เɾเϮ๏꧂

nguyenngocvan12345

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 31-08-2018

Bài viết: 1177

• Sổ học bạ: 270
• Điểm thành tích: 47
• Điểm học bạ: 270
No comment @@?!
Gửi lúc: 17:21:53 ngày 09-04-2020

1042007

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 12-04-2018

Bài viết: 96

• Sổ học bạ: 302
• Điểm thành tích: 333
• Điểm học bạ: 302
No more comment~~~~
Gửi lúc: 20:50:53 ngày 07-03-2020
Hihi

lenguyenminhhai

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 02-10-2017

Bài viết: 3408

• Sổ học bạ: 638
• Điểm thành tích: 2695
• Điểm học bạ: 638
~No comment~
Gửi lúc: 15:25:10 ngày 13-02-2020
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này