TRA TỪ

Các tính từ miêu tả đồ vật (tiếp)

DESCRIBING THINGS
Part 2 - Adjectives to describe things 2 (Các tính từ miêu tả đồ vật phần 2)
Warm up: Các bạn hãy gạch bỏ những từ không cùng loại được liệt kê bên tay trái nhé.
1. Vocabulary (Từ vựng):
1.1. Material (Chất liệu)
glass
/ɡlæs/
(adj.)

thủy tinh
plastic
/ˈplæstɪk/
(adj.)

nhựa
wooden
/ˈwʊdn/
(adj.)

gỗ
leather
/ˈleðər/
(adj.)

da
concrete
/ˈkɑːŋkriːt/
(adj.)

bê tông
ceramic
/səˈræmɪk/
(adj.)

gốm sứ
fabric
/ˈfæbrɪk/
(adj.)

vải vóc
metal
/ˈmetl/
(adj.)

kim loại
cotton
/ˈkɑːtn/
(adj.)

vải cotton
steel
/stiːl/
(adj.)

thép
1.2. Texture (kết cấu, bề mặt)
smooth
/smuːð/
(adj.)

nhẵn, trơn
flat
/flæt/
(adj.)

bằng phẳng
bumpy
/ˈbʌmpi/
(adj.)

gồ ghề
hard
/hɑːrd/
(adj.)

cứng, rắn
furry
/ˈfɜːri/
(adj.)

nhiều lông, giống lông
soft
/sɔːft/
(adj.)

mềm mại
rough
/rʌf/
(adj.)

thô, ráp
   
1.3. Smell (Mùi, hương)
flowery
/ˈflaʊəri/
(adj.)

hương thơm (của hoa)
fresh
/freʃ/
(adj.)

tươi mát
musty
/ˈmʌsti/
(adj.)

(mùi) ẩm mốc
stinky
/ˈstɪŋki/
(adj.)

(mùi) hôi thối
smelly
/ˈsmeli/
(adj.)

hôi, có mùi khó chịu
   
1.4. Taste (Vị)
bitter
/ˈbɪtər/
(adj.)

đắng
sour
/ˈsaʊər/
(adj.)

chua
sweet
/swiːt/
(adj.)

ngọt
salty
/ˈsɔːlti/
(adj.)

mặn
spicy
/ˈspaɪsi/
(adj.)

cay
   

GAME luyện tập

2. Examples (Ví dụ):

loading...
3. Note (Chú ý):

3.1. So sánh hơn (Comparative Adjectives)

- với tính từ ngắn: to be + Adj + ER + than
- với tính từ dài: to be + MORE + Adj + than

E.g.
+ This wooden table is longer than that plastic one. (Cái bàn gỗ này dài hơn cái bàn nhựa kia.)
+ These windows are more transparent than the other ones. (Những chiếc cửa sổ này nhìn trong suốt hơn những cái cửa sổ khác.)

3.2. So sánh hơn nhất (Superlative Adjectives)

- với tính từ ngắn: to be + THE + Adj + EST
- với tính từ dài: to be + THE MOST + Adj

E.g.
+ This is the sweetest cake that I've ever eaten. (Đây là cái bánh ngọt nhất mà tôi từng ăn.)
+ That is the most interesting film among them. (Đó là bộ phim hay nhất trong số đó.)

    
Mời các bạn làm bài luyện tập 2

Bạn hãy chạm vào biểu tượng Mic bên dưới để thu âm



ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY

duongthephuong

Tiếng Anh cơ bản cấp độ 10

Ngày tham gia: 05-10-2019

Bài viết: 227

• Sổ học bạ: 144
• Điểm thành tích: 71
• Điểm học bạ: 144
cày bài viết ing
Gửi lúc: 20:22:31 ngày 24-11-2020
Người chăm chỉ nhất website: Dương Phương VN

0918923907

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 13-08-2018

Bài viết: 15

• Sổ học bạ: 131
• Điểm thành tích: 96
• Điểm học bạ: 131
tào các PÁC
Gửi lúc: 19:44:43 ngày 04-10-2020

ronglua1083

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 05-12-2018

Bài viết: 8609

• Sổ học bạ: 271
• Điểm thành tích: 870
• Điểm học bạ: 271
_FAQ none_
Gửi lúc: 21:36:52 ngày 06-06-2020
Fuckyou guys :)

tienganhquangminh

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 13-09-2018

Bài viết: 352

• Sổ học bạ: 240
• Điểm thành tích: 75
• Điểm học bạ: 240
๖No comment๖
Gửi lúc: 16:09:39 ngày 12-05-2020
꧁长เɾเϮ๏꧂

nguyenngocvan12345

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 31-08-2018

Bài viết: 1259

• Sổ học bạ: 500
• Điểm thành tích: 56
• Điểm học bạ: 500
No comment @@?!
Gửi lúc: 17:26:08 ngày 09-04-2020
JoJo's Bizarre Adventure
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này
×