TRA TỪ

Bài 40 - Phụ âm /h/ (Consonant /h/) - Tóm tắt
highPACB_AUDIO /h/PACB_AUDIO 1. Cách phát âm
Khi phát âm phụ âm /h/ PACB_AUDIO, các bạn cần: - nâng ngạc mềm lên cao - sau đó đẩy luồng khí thoát ra giữa thanh môn (một khe nhỏ) trong cổ họng sao cho các bạn phải nghe thấy tiếng luồng khí thoát ra - và không làm rung dây thanh trong cổ họng khi phát âm
Hãy xem ví dụ sau, phụ âm /h/PACB_AUDIO có trong từ highPACB_AUDIO nhưng không có trong từ eyePACB_AUDIO Ký hiệu phiên âm: /h/ Các từ ví dụ:
Từ Nghĩa
hand (n)PACB_AUDIO bàn tay
house (n)PACB_AUDIO ngôi nhà
homework (n)PACB_AUDIO bài tập về nhà
behave (v)PACB_AUDIO ứng xử
forehead (n)PACB_AUDIO cái trán
behind (prep)PACB_AUDIO phía sau
who (pron)PACB_AUDIO ai
whom (pron)PACB_AUDIO ai
whose (pron)PACB_AUDIO của ai
Các cặp từ mà từ thứ nhất chứa phụ âm /h/PACB_AUDIO, còn từ thứ 2 thì không:
Nghĩa của từ thứ nhất Cặp từ Nghĩa của từ thứ hai
tóc hair (n) PACB_AUDIO – air (n)PACB_AUDIO không khí
bàn tay hand (n) PACB_AUDIO – and (conj) PACB_AUDIO
ghét hate (v) PACB_AUDIO – eight (number) PACB_AUDIO tám (8)
nghe thấy hear (v) PACB_AUDIO – ear (n) PACB_AUDIO tai
trái tim heart (n) PACB_AUDIO – art (n) PACB_AUDIO nghệ thuật
hơi nóng heat (n) PACB_AUDIO – eat (v) PACB_AUDIO ăn
cao high (adj) PACB_AUDIO – eye (n) PACB_AUDIO mắt
cầm, nắm, giữ hold (v) PACB_AUDIO – old (adj) PACB_AUDIO già, cũ
Xem hình ảnh trực quan, nghe và nhắc lại theo sau: /h/ PACB_AUDIO
Từ Nghĩa
head (n)PACB_AUDIO cái đầu
hill (n)PACB_AUDIO đồi
home (n)PACB_AUDIO nhà
hello (exclam)PACB_AUDIO xin chào
happy (adj) PACB_AUDIO vui vẻ
clubhouse (n)PACB_AUDIO trụ sở câu lạc bộ
rehearse (v)PACB_AUDIO diễn tập
who (pron)PACB_AUDIO ai
whole (adj)PACB_AUDIO tất cả, toàn bộ
2. Các dạng chính tả phổ biến - Dạng chính tả thứ nhất "h":
Từ Nghĩa
hat (n)PACB_AUDIO cái mũ
hot (adj)PACB_AUDIO nóng
hammer (n)PACB_AUDIO cái búa
handsome (adj)PACB_AUDIO đẹp trai
habit (n) PACB_AUDIO thói quen
perhaps (adv)PACB_AUDIO có lẽ
downhill (adv)PACB_AUDIO xuống đồi
behaviour (n)PACB_AUDIO sự ứng xử
rehearsal (n)PACB_AUDIO sự diễn tập
- Dạng chính tả thứ hai: "wh"
Từ Nghĩa
who (pron)PACB_AUDIO ai
whom (pron)PACB_AUDIO ai
whose (pron)PACB_AUDIO của ai
whole (adj)PACB_AUDIO tất cả, toàn bộ
Nghe và nhắc lại các cụm từ có âm /h/PACB_AUDIO sau:
Cụm từ Nghĩa
behind the hillPACB_AUDIO phía sau đồi
the whole housePACB_AUDIO toàn bộ ngôi nhà
her hairPACB_AUDIO tóc của cô ấy
a handsome husbandPACB_AUDIO một người chồng đẹp trai
a happy rehearsalPACB_AUDIO một buổi diễn tập vui vẻ
his behaviourPACB_AUDIO cách ứng xử của anh ấy
Lắng nghe, chú ý dạng chính tả của âm /h/PACB_AUDIO và sau đó nhắc lại các câu sau:

1. Who has cleaned the whole house? PACB_AUDIO

Ai đã dọn sạch cả căn nhà thế?

2. He has a happy home behind the hill. PACB_AUDIO

Anh ấy có một ngôi nhà hạnh phúc phía sau đồi.

3. Whom does Henry often help to be well-behaved? PACB_AUDIO

Henry thường giúp ai biết cư xử đúng mực thế?

4. Perhaps Helen had a horrible holiday in Hungary. PACB_AUDIO

Có lẽ Helen đã có một kỳ nghỉ khủng khiếp ở Hungary.

* Chú ý:
- Chữ cái "h" không được phát âm trong một số từ. Ví dụ:
Từ Nghĩa
hour (n)PACB_AUDIO giờ
honest (adj)PACB_AUDIO trung thực
honour (n)PACB_AUDIO vinh dự
rhythm (n) PACB_AUDIO nhịp điệu

- Đôi khi các bạn không nghe thấy âm /h/ ở đầu các từ như hePACB_AUDIO, himPACB_AUDIO, herPACB_AUDIO, hersPACB_AUDIO, hisPACB_AUDIO, havePACB_AUDIO, hasPACB_AUDIO, hadPACB_AUDIO khi các từ này không được nhấn mạnh trong câu. Mời các bạn cùng nghe các ví dụ sau:

1. Is he at home? PACB_AUDIO

Anh ấy có nhà không?

2. Did you call her? PACB_AUDIO

Bạn đã gọi cho cô ấy à?

3. Have you done your homework? PACB_AUDIO

Bạn đã làm bài tập về nhà chưa?

3. Ví dụ thực tế - Trích đoạn phim tài liệu khoa học "The life of birds"PACB_AUDIO.
The cowbird uses over forty different notes in his songs. Con chim chìa vôi dùng hơn bốn mươi nốt khác nhau trong tiếng hót của mình.
Some of them are so high that they are beyond the hearing of many of us. Một vài nốt trong số đó quá cao đến mức vượt ra ngoài tầm nghe của nhiều người trong số chúng ta.
Once again, if we slow the action down, we can hear what's going on. Một lần nữa, nếu chúng ta làm chậm lại hành động thì chúng ta có thể nghe thấy những gì đang diễn ra.
The left side is producing the low notes. Phía bên trái đang tạo ra các nốt thấp.
And the right, the high. Và bên phải là các nốt cao.
Others are made by combining the sounds higher up in the throat. Các nốt khác được tạo ra bằng cách kết hợp các âm thanh khác ở vị trí cao hơn trong cổ họng.
It may take a cowbird two years to learn his song properly. Một con chim chìa vôi có thể mất hai năm để học hót tiếng hót của mình đúng cách.
Chúng ta đã tìm hiểu xong về phụ âm /h/, cách phát âm, các dạng chính tả phổ biến, và ví dụ thực tế. Các bạn hãy cùng thực hành các bài tập phía dưới để nắm chắc được các kiến thức vừa học và áp dụng vào thực tế nhé! Chúc các bạn luyện tập tốt!
Mời các bạn làm bài luyện tập

Bạn hãy chạm vào biểu tượng Mic bên dưới để thu âm



ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY

buidacvien

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 15-03-2017

Bài viết: 186

• Sổ học bạ: 206
• Điểm thành tích: 742
• Điểm học bạ: 206
hay
Gửi lúc: 09:30:12 ngày 14-06-2020

KhuuNgocAnh1983

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 21-10-2015

Bài viết: 26

• Sổ học bạ: 168
• Điểm thành tích: 0
• Điểm học bạ: 168
hayyyyyyyyyyyyy
Gửi lúc: 18:53:29 ngày 02-06-2020

laducmanh1

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 05-08-2019

Bài viết: 13

• Sổ học bạ: 106
• Điểm thành tích: 11
• Điểm học bạ: 106
so goodn
Gửi lúc: 21:12:09 ngày 22-03-2020
67RR1H

vannhathuy

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 18-05-2019

Bài viết: 20

• Sổ học bạ: 61
• Điểm thành tích: 0
• Điểm học bạ: 61
hhhhhhhhhhhhhhhhhhhh
Gửi lúc: 09:09:49 ngày 11-03-2020

anhthu0811

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 22-01-2019

Bài viết: 42

• Sổ học bạ: 114
• Điểm thành tích: 26
• Điểm học bạ: 114
greattttttttttttttt
Gửi lúc: 10:38:14 ngày 10-08-2019
odd eyes
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này