TRA TỪ

Bài 32 - Phụ âm /ð/ (Consonant /ð/) - Tóm tắt
theyPACB_AUDIO /ð/PACB_AUDIO 1. Cách phát âm
Khi phát âm phụ âm /ð/ PACB_AUDIO, các bạn cần: - đặt đầu lưỡi ở giữa hai hàm răng - sau đó, đẩy luồng khí thoát ra giữa đầu lưỡi và răng hàm trên sao cho các bạn nghe thấy tiếng luồng khí thoát ra (không mạnh bằng âm /θ/PACB_AUDIO) - chú ý làm rung dây thanh trong cổ họng khi phát âm
Phụ âm vô thanh /θ/PACB_AUDIO có trong từ clothPACB_AUDIO còn phụ âm hữu thanh /ð/PACB_AUDIO có trong từ clothingPACB_AUDIO. Để chuyển âm /θ/PACB_AUDIO thành âm /ð/PACB_AUDIO, các bạn cần đẩy hơi thoát ra nhẹ hơn và làm rung dây thanh trong cổ họng. Một cách đơn giản để phân biệt âm /θ/PACB_AUDIO và âm /ð/PACB_AUDIO là đặt tay trước miệng khi phát âm, khi phát âm âm /θ/PACB_AUDIO, các bạn có thể cảm nhận được luồng khí trên tay, còn với âm /ð/PACB_AUDIO thì các bạn cảm nhận được ít không khí thoát ra hơn. Các bạn cũng có thể đặt tay lên cổ họng để cảm nhận độ rung của dây thanh. Âm /θ/PACB_AUDIO không làm rung dây thanh còn âm /ð/PACB_AUDIO thì có làm rung dây thanh. Ký hiệu phiên âm: /ð/ Các từ ví dụ:
Từ Nghĩa
they (pron)PACB_AUDIO họ, chúng
this (pron)PACB_AUDIO cái này
these (pron)PACB_AUDIO những cái này
mother (n)PACB_AUDIO mẹ
father (n)PACB_AUDIO bố
feather (n)PACB_AUDIO lông chim
bathe (v)PACB_AUDIO tắm
breathe (v)PACB_AUDIO thở
smooth (adj)PACB_AUDIO mượt mà
Các cặp từ mà từ thứ nhất chứa phụ âm /θ/PACB_AUDIO, còn từ thứ 2 chứa phụ âm /ð/PACB_AUDIO:
Nghĩa của từ thứ nhất Cặp từ Nghĩa của từ thứ hai
bồn tắm bath (n) PACB_AUDIO – bathe (v)PACB_AUDIO tắm
hơi thở breath (n) PACB_AUDIO – breathe (v) PACB_AUDIO hít thở
vải vóc cloth (n) PACB_AUDIO – clothing (n) PACB_AUDIO quần áo
miệng mouth (n) PACB_AUDIO – mouths (n) PACB_AUDIO những cái miệng
phía bắc north (n) PACB_AUDIO – northern (adj) PACB_AUDIO thuộc phía bắc
phía nam south (n) PACB_AUDIO – southern (adj) PACB_AUDIO thuộc phía nam
những cái răng teeth (n) PACB_AUDIO – teethe (v) PACB_AUDIO mọc răng
Xem hình ảnh trực quan, nghe và nhắc lại theo sau: /ð/ PACB_AUDIO
Từ Nghĩa
that (pron)PACB_AUDIO đó, kia
them (pron)PACB_AUDIO họ, chúng
then (adv)PACB_AUDIO lúc đó
brother (n)PACB_AUDIO anh, em trai
leather (n)PACB_AUDIO da
gather (v)PACB_AUDIO tụ tập
mouths (n)PACB_AUDIO những cái miệng
soothe (v)PACB_AUDIO dỗ dành
with (prep)PACB_AUDIO với
2. Dạng chính tả phổ biến - Dạng chính tả duy nhất là "th":
Từ Nghĩa
they (pron)PACB_AUDIO họ, chúng
there (adv)PACB_AUDIO ở đó
those (pron)PACB_AUDIO những cái kia
father (n)PACB_AUDIO bố
mother (n)PACB_AUDIO mẹ
southern (adj)PACB_AUDIO thuộc phía nam
bathe (v)PACB_AUDIO tắm
breathe (v)PACB_AUDIO hít thở
soothe (v)PACB_AUDIO dỗ dành
Nghe và nhắc lại các cụm từ có âm /ð/PACB_AUDIO sau:
Cụm từ Nghĩa
their mouthsPACB_AUDIO miệng của họ
without themPACB_AUDIO không có họ
mother’s clothesPACB_AUDIO quần áo của mẹ
soothe the babyPACB_AUDIO dỗ dành đứa trẻ
those southern fathersPACB_AUDIO những ông bố miền Nam đó
the northern weatherPACB_AUDIO thời tiết miền Bắc
Lắng nghe, nhận dạng các từ chứa âm /ð/PACB_AUDIO và sau đó nhắc lại các câu sau:

1. The father was soothing the baby then. PACB_AUDIO

Lúc đó ông bố đang dỗ đứa trẻ.

2. These southern birds’ feathers feel so smooth.PACB_AUDIO

Những chú chim phương nam này có lông thật mượt.

3. Those clothes belong to my mother’s brother. PACB_AUDIO

Những bộ quần áo kia thuộc về anh trai của mẹ tôi.

4. Her grandfather doesn’t like the northern weather. PACB_AUDIO

Ông của cô ấy không thích thời tiết miền Bắc.

* Chú ý:
- Dạng chính tả “th” trong "with" có thể được phát âm là /ð/PACB_AUDIO - withPACB_AUDIO hoặc /θ/PACB_AUDIO - withPACB_AUDIO.
- Dạng chính tả “th” trong "booth" được phát âm là /ð/PACB_AUDIO trong tiếng Anh-Anh (boothPACB_AUDIO) nhưng là /θ/PACB_AUDIO trong tiếng Anh-Mỹ (boothPACB_AUDIO)
3. Ví dụ thực tế - Trích đoạn phim tài liệu khoa học "Frozen Planet"PACB_AUDIO.
For the two cubs, this is a whole new watery world. Với hai chú gấu con này thì đây là một thế giới nước hoàn toàn mới.
It's the first time they’ve seen the sea ice break up. Đây là lần đầu tiên chúng nhìn thấy băng dưới biển tan như thế nào.
They're only six months old and will be dependent on their mother for another two years. Chúng mới chỉ sáu tháng tuổi và còn phụ thuộc vào mẹ chúng thêm hai năm nữa.
They have much to learn. Chúng còn nhiều điều cần phải học.
Their first swimming lesson, and they're not sure that they want it. Bài học bơi đầu tiên của chúng, và chúng không chắc rằng mình có thích nó hay không.
For their mother, swimming is second nature. Với mẹ của chúng, bơi là bản năng thứ hai.
4. Các lỗi thường gặp 4.1 Phát âm phụ âm /ð/ thành âm /d/ hoặc /z/ ở đầu hoặc giữa từ Ví dụ: motherPACB_AUDIO hoặc motherPACB_AUDIO Cách khắc phục: Để chuyển âm /d/ thành âm /ð/ trong ví dụ thứ nhất, các bạn cần: - đẩy đầu lưỡi lui ra ngoài, chạm khe giữa hai hàm răng - đẩy luồng khí ra chậm hơn, phải có tiếng ma sát Để chuyển âm /z/ thành âm /ð/ trong ví dụ thứ hai, các bạn cần: - đẩy đầu lưỡi lui ra ngoài để chạm khe giữa hai hàm răng Cách phát âm đúng: motherPACB_AUDIO 4.2 Phát âm phụ âm /ð/ thành âm /t/ ở cuối từ Ví dụ: breathePACB_AUDIO Cách khắc phục: - đặt đầu lưỡi giữa hai hàm răng - đẩy luồng khí thoát ra giữa đầu lưỡi và hàm răng trên - làm rung dây thanh trong cổ họng Cách phát âm đúng: breathePACB_AUDIO Chúng ta đã tìm hiểu xong về phụ âm /ð/, cách phát âm, các dạng chính tả phổ biến, ví dụ thực tế và các lỗi thường mắc phải. Các bạn hãy cùng thực hành các bài tập phía dưới để nắm chắc được các kiến thức vừa học và áp dụng vào thực tế nhé! Chúc các bạn luyện tập tốt!
Mời các bạn làm bài luyện tập

Bạn hãy chạm vào biểu tượng Mic bên dưới để thu âm



ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY

buidacvien

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 15-03-2017

Bài viết: 186

• Sổ học bạ: 206
• Điểm thành tích: 742
• Điểm học bạ: 206
hay
Gửi lúc: 09:26:58 ngày 14-06-2020

lenguyenminhhai

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 02-10-2017

Bài viết: 3409

• Sổ học bạ: 643
• Điểm thành tích: 2697
• Điểm học bạ: 643
no comment.
Gửi lúc: 20:17:16 ngày 05-03-2020

duyphuong4258

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 14-03-2019

Bài viết: 455

• Sổ học bạ: 84
• Điểm thành tích: 88
• Điểm học bạ: 84
hay!
Gửi lúc: 10:48:21 ngày 07-06-2019
When someone allows you to bear his burdens, you have found deep friendship.

vungocbaoquyen2009

Tiếng Anh cơ bản cấp độ 1

Ngày tham gia: 16-07-2018

Bài viết: 1567

• Sổ học bạ: 140
• Điểm thành tích: 166
• Điểm học bạ: 140
no comment
Gửi lúc: 14:53:57 ngày 18-11-2018

devilnoob07

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 28-10-2018

Bài viết: 628

• Sổ học bạ: 116
• Điểm thành tích: 42
• Điểm học bạ: 116
Hay
Gửi lúc: 09:34:56 ngày 11-11-2018
KimochiHazaku
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này