TRA TỪ

Bài 3 - Nguyên âm dài /u:/ (Long vowel /u:/) - Tóm tắt
poolPACB_AUDIO /u:/PACB_AUDIO 1. Cách phát âm
Khi phát âm nguyên âm dài /u:/ PACB_AUDIO: - lưỡi được nâng cao - đầu lưỡi thấp, phần sau của lưỡi nâng lên cao nhất - khẩu hình môi tròn - phát âm rõ và kéo dài hơn so với một nguyên âm ngắn
Nguyên âm dài /u:/ PACB_AUDIO có trong từ "pool" PACB_AUDIO, còn nguyên âm ngắn /ʊ/ PACB_AUDIO có trong từ "pull" PACB_AUDIO - các bạn sẽ học cụ thể hơn trong bài học sau. Ký hiệu phiên âm: /u:/ Các từ ví dụ:
Từ Nghĩa
room (n)PACB_AUDIO phòng
pool (n)PACB_AUDIO bể bơi
flute (n)PACB_AUDIO ống sáo
chew (v)PACB_AUDIO nhai
move (v)PACB_AUDIO di chuyển
glue (n)PACB_AUDIO keo, hồ
group (n)PACB_AUDIO nhóm
music (n)PACB_AUDIO âm nhạc
suitable (adj)PACB_AUDIO phù hợp
Xem hình ảnh trực quan, nghe và nhắc lại theo sau: /u:/ PACB_AUDIO
Từ Nghĩa
food (n)PACB_AUDIO thức ăn
boots (n)PACB_AUDIO giày ống
root (n)PACB_AUDIO rễ
moon (n)PACB_AUDIO mặt trăng
flu (n)PACB_AUDIO cúm
grew (v)PACB_AUDIO
(thì quá khứ của grow)
phát triển, lớn lên
who (pron)PACB_AUDIO ai
blue (n)PACB_AUDIO xanh da trời
soup (n)PACB_AUDIO canh
fruit (n)PACB_AUDIO hoa quả
2. Các dạng chính tả phổ biến - Dạng chính tả thứ nhất "oo":
Từ Nghĩa
school (n)PACB_AUDIO trường học
cartoon (n)PACB_AUDIO phim hoạt hình
soon (adv)PACB_AUDIO sớm
tool (n)PACB_AUDIO dụng cụ
loose (adj)PACB_AUDIO lỏng, rộng
foolish (adj)PACB_AUDIO ngốc nghếch
foodstuff (n)PACB_AUDIO thực phẩm
afternoon (n)PACB_AUDIO buổi chiều
- Dạng chính tả thứ 2 "u":
Từ Nghĩa
rude (adj)PACB_AUDIO thô lỗ
rule (n)PACB_AUDIO quy tắc
June (n)PACB_AUDIO tháng 6
truth (n)PACB_AUDIO sự thật
include (v)PACB_AUDIO bao gồm
- Dạng chính tả thứ 3 "ew":
Từ Nghĩa
threw (v)PACB_AUDIO
(thì quá khứ của throw)
ném, vứt
flew (v)PACB_AUDIO
(thì quá khứ của fly)
bay
blew (v)PACB_AUDIO
(thì quá khứ của blow)
thổi
drew (v)PACB_AUDIO
(thì quá khứ của draw)
vẽ tranh
crew (n)PACB_AUDIO đội thủy thủ
- Dạng chính tả thứ 4 "o":
Từ Nghĩa
do (v)PACB_AUDIO làm
whose (pron)PACB_AUDIO của ai
lose (v)PACB_AUDIO đánh mất
prove (v)PACB_AUDIO chứng minh
improve (v)PACB_AUDIO cải thiện
- Dạng chính tả thứ 5 "ue":
Từ Nghĩa
true (adj)PACB_AUDIO thật, đúng
glue (n)PACB_AUDIO keo, hồ
blue (n)PACB_AUDIO xanh da trời
statue (n)PACB_AUDIO tượng
- Dạng chính tả thứ 6 "ou":
Từ Nghĩa
group (n)PACB_AUDIO nhóm
soup (n)PACB_AUDIO canh
routine (n)PACB_AUDIO thói quen thường ngày
- Một số từ quen thuộc có dạng chính tả ít gặp hơn:
Từ Nghĩa
fruit (n)PACB_AUDIO hoa quả
juice (n)PACB_AUDIO nước ép
recruit (v)PACB_AUDIO tuyển dụng
two (number)PACB_AUDIO hai
shoe (n)PACB_AUDIO giày
- Chú ý: Với dạng chính tả "u", "ew" và "ue", âm /j/ thường được thêm vào trước âm /u:/. Ví dụ:
Từ Cách phát âm Nghĩa
use (v) /juːz/PACB_AUDIO sử dụng
cute (adj) /kjuːt/PACB_AUDIO xinh xắn
humour (n) /ˈhjuːmə(r)/PACB_AUDIO sự hài hước
music (n) /ˈmjuːzɪk/PACB_AUDIO âm nhạc
confuse (v) /kənˈfjuːz/PACB_AUDIO làm rối
communicate (v) /kəˈmjuːnɪkeɪt/PACB_AUDIO giao tiếp
few (adj) /fjuː/PACB_AUDIO rất ít
value (n) /ˈvæljuː/PACB_AUDIO giá trị
Nghe và nhắc lại các cụm từ có âm /u:/ sau:
Cụm từ Nghĩa
choose a spoon PACB_AUDIO chọn một cái thìa
blue boots PACB_AUDIO giày ống màu xanh
a few groups PACB_AUDIO một vài nhóm
new duty PACB_AUDIO nhiệm vụ mới
cute student PACB_AUDIO sinh viên xinh xắn
move the statue PACB_AUDIO di chuyển bức tượng
suitable rule PACB_AUDIO quy tắc phù hợp
introduce the crew PACB_AUDIO giới thiệu đội thủy thủ
Lắng nghe, chú ý dạng chính tả của âm /u:/ và sau đó nhắc lại các câu sau:

1. Few rooms are cool. PACB_AUDIO

Rất ít phòng mát.

2. Sue moved all the food in this room. PACB_AUDIO

Sue đã di chuyển toàn bộ thức ăn trong phòng này.

3. The cute tutor is suitable for this group. PACB_AUDIO

Cô gia sư xinh xắn phù hợp với nhóm này.

4. The new student likes fruit juice and I do, too. PACB_AUDIO

Bạn học sinh mới thích nước ép hoa quả và tôi cũng vậy.

* Sự khác biệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ Với một số từ, người nói giọng Anh Anh thêm âm /j/ trước âm /u:/ nhưng người nói giọng Anh Mỹ thì không. Ví dụ:
Từ Tiếng Anh Anh Tiếng Anh Mỹ Nghĩa
tutor (n) /ˈtjuːtə(r)/PACB_AUDIO /ˈtuːtər/PACB_AUDIO gia sư
duty (n) /ˈdjuːti/PACB_AUDIO /ˈduːti/PACB_AUDIO bổn phận
student (n) /ˈstjuːdnt/PACB_AUDIO /ˈstuːdnt/PACB_AUDIO sinh viên
stupid (adj) /ˈstjuːpɪd/PACB_AUDIO /ˈstuːpɪd/PACB_AUDIO ngu ngốc
produce (v) /prəˈdjuːs/PACB_AUDIO /prəˈduːs/PACB_AUDIO sản xuất
reduce (v) /rɪˈdjuːs/PACB_AUDIO /rɪˈduːs/PACB_AUDIO giảm
Tuesday (n) /ˈtjuːzdeɪ/PACB_AUDIO /ˈtuːzdeɪ/PACB_AUDIO thứ Ba
knew (v)
(thì quá khứ của know)
/njuː/PACB_AUDIO /nuː/PACB_AUDIO biết
news (n) /njuːz/PACB_AUDIO /nuːz/PACB_AUDIO tin tức
3. Các ví dụ thực tế - Trích đoạn bài hát "Anyone of us" PACB_AUDIO (theo tiếng Anh Mỹ).
A stupid mistake Một lỗi lầm ngớ ngẩn
She means nothing to me Cô ấy không có ý nghĩa gì với anh
Nothing to me Không có nghĩa gì với anh cả
I swear every word is true Anh xin thề mọi lời nói đều là chân thật
Don´t wanna lose you Anh không muốn mất em
- Trích đoạn phim tài liệu khoa học "The life of birds" PACB_AUDIO.
And in fact, these streams, like waters fresh or salt all over the world, are full of food. Và thực tế, những con suối này, giống như các nguồn nước mặn hay ngọt khác trên toàn thế giới, đều chứa đầy thức ăn.
When you consider that two thirds of the world is covered with water, that's a huge resource. Khi bạn biết rằng hai phần ba thế giới được bao phủ bởi nước thì đó là một nguồn tài nguyên khổng lồ.
No group of animals living out of water have developed a wider range of techniques, and indeed tools for, collecting that food than the birds. Không có nhóm động vật nào không sống dưới nước mà phát triển được đa dạng các kỹ xảo, và thực sự là các công cụ, để lấy thức ăn hơn so với loài chim.
4. Các lỗi thường gặp 4.1 Phát âm âm /u:/ giống chữ cái “u” trong tiếng Việt Ví dụ: soup PACB_AUDIO Cách khắc phục: - nâng phần sau của lưỡi lên cao - đẩy lưỡi về phía sau Cách phát âm đúng: soup PACB_AUDIO 4.2 Phát âm âm /u:/ theo dạng chính tả trong tiếng Việt Ví dụ: movies PACB_AUDIO Cách khắc phục: - không áp dụng cách phát âm trong tiếng Việt - tra cách phát âm của từ mới trong tiếng Anh Cách phát âm đúng: movies PACB_AUDIO 4.3 Phát âm âm /u:/ quá ngắn Ví dụ: food PACB_AUDIO Cách khắc phục: - phát âm kéo dài âm /u:/ hơn - đẩy phần lưỡi sau lên cao về phía trong miệng Cách phát âm đúng: food PACB_AUDIO 4.4 Phát âm âm /u:/ không tròn môi Ví dụ: soup PACB_AUDIO Cách khắc phục: - để tròn môi - đẩy phần lưỡi sau lên cao về phía trong miệng Cách phát âm đúng: soup PACB_AUDIO Chúng ta đã tìm hiểu xong về nguyên âm ngắn /u:/, cách phát âm, các dạng chính tả phổ biến, ví dụ thực tế và các lỗi thường mắc phải. Các bạn hãy cùng thực hành các bài tập phía dưới để nắm chắc được các kiến thức vừa học và áp dụng vào thực tế nhé! Chúc các bạn luyện tập tốt!
Mời các bạn làm bài luyện tập

Bạn hãy chạm vào biểu tượng Mic bên dưới để thu âm



ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY

phamhuyencamkim

Tiếng Anh cơ bản cấp độ 7

Ngày tham gia: 15-12-2014

Bài viết: 226

• Sổ học bạ: 257
• Điểm thành tích: 213
• Điểm học bạ: 257
drgđyhxrydrgtyy.
Gửi lúc: 11:08:09 ngày 09-01-2021

leminhkhuehue

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 06-02-2020

Bài viết: 62

• Sổ học bạ: 249
• Điểm thành tích: 0
• Điểm học bạ: 249
cái cô trợn mắt ghê quá
Gửi lúc: 08:46:42 ngày 29-11-2020
_͏ͥ͏_͏ͣ͏_͏ͫ͏ ɾόʂέ_βάδ_ɠίɾɭ đάήɠ όήɭ亗

haichi85

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 17-02-2019

Bài viết: 86

• Sổ học bạ: 152
• Điểm thành tích: 67
• Điểm học bạ: 152
_No comment_
Gửi lúc: 21:34:07 ngày 22-10-2020
helloo ;D ----__________----

Camthuy22032008

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 04-06-2019

Bài viết: 610

• Sổ học bạ: 404
• Điểm thành tích: 5682
• Điểm học bạ: 404
_No comment_
Gửi lúc: 20:35:07 ngày 11-10-2020
no comment

vuthuy26

Tiếng Anh cơ bản cấp độ 1

Ngày tham gia: 28-07-2016

Bài viết: 5488

• Sổ học bạ: 447
• Điểm thành tích: 815
• Điểm học bạ: 447
Dejamo? Khum biết nói gì lun =)))
Gửi lúc: 10:25:37 ngày 27-09-2020
Cr_ ❤
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này