TRA TỪ

6000 Từ Tiếng Anh Thông Dụng

Trong phần này chúng ta sẽ được học về 6000 từ vựng tiếng Anh cơ bản hay dùng nhất trong cuộc sống và giao tiếp hằng ngày'
Unit 105
married, oil, Rhode, shape, interested, strange, compose, professional, remained, news

A/ Vocabulary
Bạn hãy nghe kĩ những audio để nắm được cách đọc các từ nhé!
No Word Transcript Class Audio Meaning
1041 married /ˈmærid / adj.
cưới, kết hôn
1042 oil /ɔɪl/ n.
dầu hỏa
1043 Rhode /rəʊd/ n.
Rhode
1044 shape /ʃeɪp/ n.
hình dạng, hình thù
1045 interested /ˈɪntrəstɪd/ adj.
thích thú, quan tâm
1046 strange /streɪndʒ/ adj.
kỳ lạ
1047 compose /kəmˈpəʊz/ v.
soạn (nhạc)
1048 professional /prəˈfeʃənl/ adj.
chuyên nghiệp
1049 remained /rɪˈmeɪnd/ v.
vẫn, giữ nguyên
1050 news /njuːz/ n.
tin tức

Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những bài này chúng tôi chỉ đưa ra các cách sử dụng thông thường nhất. Bạn có thể tham khảo các từ điển chuẩn để có thể biết nhiều hơn về nghĩa và cách sử dụng của các từ.
B/ Notes

1041. get married to somebody: kết hôn với ai

1049. remained: động từ có quy tắc ở thời quá khứ đơn, được cấu tạo bằng cách thêm "ed" vào cuối từ.

- remain + adj: vẫn như thế nào.

1045. to be interested in something: thích thú, quan tâm tới cái gì.

1050. news: là danh từ không đếm được, động từ đi kèm chia ở số ít.

C/ Examples

MARRIED
- Are you married?
- I have been married for 5 years.
OIL
- oil price: giá xăng dầu   The oil price has increased twice this month.
- oil well: giếng dầu   This country owns one of the greatest oil wells in the world.
RHODE
- Have you ever heard about Rhode Island?
- Is Rhode a country’s name?
SHAPE
- The accident made the car lose its shape.
- Do you like the shape of this pool?
INTERSTED
- I am interested in learning English.
- Many men are interested in watching soccer.
STRANGE
- a strange man: một người đàn ông lạ mặt   I saw a strange man going out of her house.
- a strange way: một cách kỳ lạ   She behaved in a strange way this morning.
COMPOSE
- Did he compose this song?
- How long did it take him to compose a master piece?
PROFESSIONAL
- a professional singer: một ca sĩ chuyên nghiệp   She is a professional singer.
- a professional way: một cách chuyên nghiệp   He often deals with the problems in a professional way.
REMAINED
- She’s remained silent since the accident.
- He remained unchanged after years.
NEWS
- The news surprised us all.
- What do you think about today’s latest news?
D/ Exercises
Luyện tập nhớ từ và phát âm
Game luyện tập từ vựng
Các bạn sẽ nghe và nhìn thấy 1 từ - sau đó bạn phải gõ lại từ đó. Hãy chạm vào nút Start phía dưới để bắt đầu
Game luyện phát âm
Bạn hãy gõ các âm để tạo nên từ vừa nghe được. Hãy chạm vào nút Start ở phía dưới để bắt đầu
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY

kimhoanhsonfb91

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 26-06-2018

Bài viết: 2039

• Sổ học bạ: 658
• Điểm thành tích: 1600
• Điểm học bạ: 658
_No Comment_
Gửi lúc: 16:01:03 ngày 25-07-2022
kím ng giúp mk thoát FA :(

TRAMCN

Tiếng Anh cơ bản cấp độ 1

Ngày tham gia: 03-06-2019

Bài viết: 1931

• Sổ học bạ: 196
• Điểm thành tích: 171
• Điểm học bạ: 196
_No Comment_
Gửi lúc: 13:05:17 ngày 14-03-2022

caolinh09

Tiếng Anh cơ bản cấp độ 7

Ngày tham gia: 08-09-2020

Bài viết: 454

• Sổ học bạ: 507
• Điểm thành tích: 42
• Điểm học bạ: 507
một bài học hay
Gửi lúc: 15:09:27 ngày 24-01-2022
lynk...#codon#__trà sữa là s1tg

vuthuy26

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 28-07-2016

Bài viết: 7794

• Sổ học bạ: 944
• Điểm thành tích: 835
• Điểm học bạ: 944
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
Gửi lúc: 16:24:07 ngày 14-12-2021
Thuy ❤

bachhientrang

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 22-06-2019

Bài viết: 1103

• Sổ học bạ: 564
• Điểm thành tích: 850
• Điểm học bạ: 564
_иσ ¢σммєит_
Gửi lúc: 12:35:09 ngày 31-07-2021
bảo bảo
×
×

Bạn phải tải app Tiếng Anh 123 mới ghi âm được.

Tải app ngay