TRA TỪ

6000 Từ Tiếng Anh Thông Dụng

Trong phần này chúng ta sẽ được học về 6000 từ vựng tiếng Anh cơ bản hay dùng nhất trong cuộc sống và giao tiếp hằng ngày
Unit 5
their, will, when, who, him, been, has, more, if, no

A/ Vocabulary
Bạn hãy nghe kĩ những audio để nắm được cách đọc các từ nhé!
No Word Transcript Class Audio Meaning
41 their /ðeə/ adj.
của họ, của chúng nó
42 will /wɪl/ v.
sẽ
43 when /wen/ adv.
khi nào, khi
44 who /huː/ pron.
ai
45 him /hɪm/ pron.
anh ta
46 been /bɪːn/ v.
thì, là, ở... (phân từ hai của "be")
47 has /hæz/ v.
48 more /mɔː/ adj.
nhiều hơn
49 if /ɪf/ conj.
nếu
50 no /nəʊ/ adj.
không

Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những bài này chúng tôi chỉ đưa ra các cách sử dụng thông thường nhất. Bạn có thể tham khảo các từ điển chuẩn để có thể biết nhiều hơn về nghĩa và cách sử dụng của các từ.
B/ Notes

2. will: thường được dùng trong thì tương lai biểu thị một việc, một sự kiện sẽ xảy ra. Bên cạnh đó, "will" còn được sử dụng trong những trường hợp sau:

- Để truyền đạt yêu cầu, mệnh lệnh, lời mời hoặc lời đề nghị. Ví dụ: Will you give me a hand? (Anh có thể giúp tôi một tay được không?)

- Để biểu đạt sự hứa hẹn hoặc đe dọa: I will do everything for you. (Tôi sẽ làm mọi thứ cho em).

- Dùng trong mệnh đề chính của câu điều kiện loại I: If it rains tomorrow, I will stay at home. (Nếu ngày mai trời mưa, tôi sẽ ở nhà). Tham khảo thêm về câu điều kiện loại I tại đây: Link

3. when, who : là các từ dùng để hỏi. Tham khảo thêm về từ để hỏi tại đây: Link

8. more: là là dạng so sánh hơn của "many, much". Tham khảo thêm về so sánh hơn tại đây: Link

9. if: Là liên từ sử dụng trong câu điều kiện. Tham khảo thêm về câu điều kiện tại đây: Link

C/ Examples

THEIR
- their luggage: hành lý của họ   When they got to the hotel, they unpacked their luggage.
- their relationship: mối quan hệ của họ   Their relationship remains very good although they haven’t seen each other for ages.
- their parents: bố mẹ họ   They intended to build a new house for their parents.
WILL
She will go to America to study next month.
Will you come back before 9 p.m?
WHEN
When is your birthday?
I was walking home when I met him.
WHO
Who was with you at the party last night?
Who will be the lucky person to receive this gift?
HIM
- for him: cho anh ta   This task is too difficult for him to finish.
- because of him: bởi vì anh ta   I had to change jobs because of him.
BEEN
Have you ever been to the U.S?
He has been the president of this company for ten years.
HAS
- has time: có thời gian   Whenever she has time, she visits us.
- has an opportunity: có cơ hội   Bob has an opportunity to work in Viet Nam for a year.
MORE
- more activities: nhiều hoạt động hơn   You should add more activities to your lesson to make it interesting.
- more beautiful: xinh đẹp hơn   This country is more beautiful than mine.
IF
If it rains this afternoon, we will have to cancel the trip.
If I were you, I would buy that book.
NO
- no one: không ai   There is no one in the room.
- no time: không có thời gian   She has no time for her children.
D/ Exercises
1. Quiz

loading...
2. Luyện tập nhớ từ và phát âm
Game luyện tập từ vựng
Các bạn sẽ nghe và nhìn thấy 1 từ - sau đó bạn phải gõ lại từ đó. Hãy chạm vào nút Start phía dưới để bắt đầu:
Game luyện phát âm
Bạn hãy gõ các âm để tạo nên từ vừa nghe được. Hãy chạm vào nút Start ở phía dưới để bắt đầu:
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY

vuthuy26

Tiếng Anh cơ bản cấp độ 1

Ngày tham gia: 28-07-2016

Bài viết: 4301

• Sổ học bạ: 276
• Điểm thành tích: 550
• Điểm học bạ: 276
_No commnet_
Gửi lúc: 08:43:33 ngày 31-07-2020
Pạn K Nhạt Nhẽo

NguyenThiNgocQuynh05

Tiếng Anh cơ bản cấp độ 3

Ngày tham gia: 04-06-2015

Bài viết: 1853

• Sổ học bạ: 1752
• Điểm thành tích: 303
• Điểm học bạ: 1752
their, will, when, who, him, been, has, more, if, no
Gửi lúc: 10:49:48 ngày 01-06-2020
❤❤NCT❤❤

ronglua1083

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 05-12-2018

Bài viết: 8537

• Sổ học bạ: 166
• Điểm thành tích: 864
• Điểm học bạ: 166
yup:)))
Gửi lúc: 08:22:40 ngày 17-05-2020
░▒▓█ ►No Signal◄ █▓▒░

trangiahuy17102009

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 05-10-2018

Bài viết: 2222

• Sổ học bạ: 122
• Điểm thành tích: 135
• Điểm học bạ: 122
♎ I do not see you in my eyes ♎
Gửi lúc: 14:24:32 ngày 16-05-2020
→♎ ๖ۣۜW☢ƪƒᶃäท❡™ツ ♎←

thanhtrahk07

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 13-11-2015

Bài viết: 515

• Sổ học bạ: 838
• Điểm thành tích: 260
• Điểm học bạ: 838
-No comment_
Gửi lúc: 21:41:37 ngày 30-03-2020
♛_Su_☘
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này