TRA TỪ

6000 Từ Tiếng Anh Thông Dụng

Trong phần này chúng ta sẽ được học về 6000 từ vựng tiếng Anh cơ bản hay dùng nhất trong cuộc sống và giao tiếp hằng ngày.
Unit 267
widely, darken, sometime, yield, applaud, bread, developing, underneath, hello, sister

A/ Vocabulary
Bạn hãy nghe kĩ những audio để nắm được cách đọc các từ nhé!
No. Word Transcript Class Audio Meaning
2661 widely /ˈwaɪdlɪ/ adv.
nhiều, xa; rộng rãi, khắp nơi
2662 darken /ˈdɑːkən/ v.
tối sầm lại, làm tối đi, làm u ám
2663 sometime /ˈsʌmtaɪm/ adv.
một lúc nào đó
2664 yield /jiːld/ v.
sản xuất, làm ra, sinh lợi
2665 applaud /əˈplɔːd/ v.
vỗ tay hoan nghênh, vỗ tay tán thưởng; khen ngợi
2666 bread /bred/ n.
bánh mì
2667 developing /dɪˈveləpɪŋ/ adj.
(các nước, xã hội) đang phát triển
2668 underneath /ˌʌndəˈniːθ/ adv.
ở dưới, bên dưới
2669 hello /həˈləʊ/   v.
xin chào
2670 sister /ˈsɪstə(r)/ n.
chị, em gái
Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những bài này chúng tôi chỉ đưa ra các cách sử dụng thông thường nhất. Bạn có thể tham khảo các từ điển chuẩn để có thể biết nhiều hơn về nghĩa và cách sử dụng của các từ.
B/ Notes

2664. yield something - sản xuất, mang lại cái gì

2665. applaud somebody - vỗ tay tán thưởng, hoan nghênh ai đó

applaud somebody for something/ doing something - ca ngợi, khen ngợi ai đó vì điều gì/ việc gì

C/ Examples
WIDELY
Vietnam is widely praised for its delicious food and beautiful landscape.
The President was widely criticized for his immigration policy.
DARKEN
The sky darkened as the storm approached.
He liked being alone in a darkened room.
SOMETIME
We really should eat out together sometime.
I have to go on business sometime before August.
YIELD
The investigation yielded some unexpected results.
Technological innovation has yielded good returns.
APPLAUD
The audience applauded loudly after his speech.
We applaud her for saving the company.
BREAD
Would you like some bread and milk?
She enjoyed baking her own bread.
DEVELOPING
Advanced technology plays an important role in developing countries.
The standard of living in many developing countries is quite low.
UNDERNEATH
They have built a new tunnel underneath the city.
There's a spare key chain underneath the table.
HELLO
Hello, how’s it going?
Whenever you meet someone new just say “hello”.
SISTER
Her sister is the same age as me.
The girl standing in the corner is my sister.
D/ Exercises
1. Bài tập luyện tập

loading...
2. Luyện tập nhớ từ và phát âm
Game luyện tập từ vựng
Các bạn sẽ nghe và nhìn thấy 1 từ - sau đó bạn phải gõ lại từ đó. Hãy chạm vào nút Start phía dưới để bắt đầu:
Game luyện phát âm
Bạn hãy gõ các âm để tạo nên từ vừa nghe được. Hãy chạm vào nút Start ở phía dưới để bắt đầu:
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY

vuthuy26

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 28-07-2016

Bài viết: 7777

• Sổ học bạ: 780
• Điểm thành tích: 832
• Điểm học bạ: 780
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
Gửi lúc: 08:13:15 ngày 15-12-2021

lequynhanh2k11

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 16-09-2021

Bài viết: 432

• Sổ học bạ: 101
• Điểm thành tích: 2
• Điểm học bạ: 101
_No Comnent_
Gửi lúc: 17:44:04 ngày 29-10-2021
//Co nen tin vao real love khong..?//

bachhientrang

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 22-06-2019

Bài viết: 727

• Sổ học bạ: 469
• Điểm thành tích: 491
• Điểm học bạ: 469
_ภ๏ ς๏๓๓єภt_
Gửi lúc: 19:40:24 ngày 20-10-2021
bảo bảo

thiemchienhdieu471f

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 15-11-2017

Bài viết: 607

• Sổ học bạ: 480
• Điểm thành tích: 593
• Điểm học bạ: 480
Đơn giản chỉ là cày bài viết ◕ ‿ ◕
Gửi lúc: 20:58:25 ngày 19-08-2021
“ᴳᵒᵈ乡ʟê☠ṭһıêṃ☠ṃıṅһ☠Đạṭᵛᶰシ ( ✎﹏IDΣΛ亗 )

trangiahuy17102009

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 05-10-2018

Bài viết: 2226

• Sổ học bạ: 181
• Điểm thành tích: 135
• Điểm học bạ: 181
Đơn giản chỉ là cày bài viết ◕ ‿ ◕
Gửi lúc: 08:05:28 ngày 07-06-2020
꧁༺★♎๖ۣۜSőᶖ๖ۣۜĐȇᶆ⁀ᴳ'ᴴᵘˠ♎★༻꧂
×
×

Bạn phải tải app Tiếng Anh 123 mới ghi âm được.

Tải app ngay