TRA TỪ

6000 Từ Tiếng Anh Thông Dụng

Trong phần này chúng ta sẽ được học về 6000 từ vựng tiếng Anh cơ bản hay dùng nhất trong cuộc sống và giao tiếp hằng ngày.
Unit 264
castle, sin, elastic, examples, comb, experiences, inventor, rod, widen, sorrow

A/ Vocabulary
Bạn hãy nghe kĩ những audio để nắm được cách đọc các từ nhé!
No. Word Transcript Class Audio Meaning
2631 castle /ˈkæsl/ n.
lâu đài
2632 sin /sɪn/   n.
tội lỗi, tội ác, lầm lỗi
2633 elastic /ɪˈlæstɪk/ adj.
co giãn, mềm dẻo, đàn hồi; làm từ cao su
2634 examples /ɪɡˈzæmplz/ pl. n.
các ví dụ
2635 comb /kəʊm/ v.
chải tóc, chải đầu
2636 experiences /ɪkˈspɪriənsɪz/ pl. n.
những trải nghiệm, điều đã trải qua
2637 inventor /ɪnˈventər/ n.
người phát minh, nhà sáng chế
2638 rod /rɑːd/ n.
cái que, gậy, thanh giằng; cần câu
2639 widen /ˈwaɪdn/   v.
mở rộng, nới rộng ra
2640 sorrow /ˈsɒrəʊ/ n.
sự đau khổ, buồn phiền, nỗi đau buồn
Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những bài này chúng tôi chỉ đưa ra các cách sử dụng thông thường nhất. Bạn có thể tham khảo các từ điển chuẩn để có thể biết nhiều hơn về nghĩa và cách sử dụng của các từ.
B/ Notes

2639. widen something - mở rộng cái gì

2640. sorrow (at/for/over something) - đau buồn về điều gì

C/ Examples
CASTLE
The children are making a sandcastle on the beach together.
Some of the largest and oldest castles in the world are located in London.
SIN
I think it’s a sin to insult people.
People tend to confess their sins before they die.
ELASTIC
Those shoes are made of elastic materials.
My sister gave me her elastic headband.
EXAMPLES
You need to cite examples to support your argument.
There are many different examples of the improvements I have mentioned.
COMB
Don’t forget to comb your hair before going out!
The child was trying to comb her hair on her own.
EXPERIENCES
She wanted to provide her daughter with all the experiences of a natural mother.
She was shaking from the experiences in her new house.
INVENTOR
They say the inventor is completely crazy!
He is the inventor of the toilet.
ROD
Mom, I need a new fishing rod.
We don’t know where the last rod for the tent was placed.
WIDEN
They are destroying the houses to widen the road.
Alex wants to widen his property by buying the house next door.
SORROW
Her death left me full of sorrow.
You should watch a funny video to get rid of your sorrow.
D/ Exercises
1. Bài tập luyện tập

loading...
2. Luyện tập nhớ từ và phát âm
Game luyện tập từ vựng
Các bạn sẽ nghe và nhìn thấy 1 từ - sau đó bạn phải gõ lại từ đó. Hãy chạm vào nút Start phía dưới để bắt đầu:
Game luyện phát âm
Bạn hãy gõ các âm để tạo nên từ vừa nghe được. Hãy chạm vào nút Start ở phía dưới để bắt đầu:
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY

vuthuy26

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 28-07-2016

Bài viết: 7777

• Sổ học bạ: 780
• Điểm thành tích: 832
• Điểm học bạ: 780
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
Gửi lúc: 08:12:54 ngày 15-12-2021

bachhientrang

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 22-06-2019

Bài viết: 727

• Sổ học bạ: 469
• Điểm thành tích: 491
• Điểm học bạ: 469
_ภ๏ ς๏๓๓єภt_
Gửi lúc: 19:39:50 ngày 20-10-2021
bảo bảo

thiemchienhdieu471f

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 15-11-2017

Bài viết: 607

• Sổ học bạ: 480
• Điểm thành tích: 593
• Điểm học bạ: 480
Đơn giản chỉ là cày bài viết ◕ ‿ ◕
Gửi lúc: 20:59:02 ngày 19-08-2021
“ᴳᵒᵈ乡ʟê☠ṭһıêṃ☠ṃıṅһ☠Đạṭᵛᶰシ ( ✎﹏IDΣΛ亗 )

trangiahuy17102009

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 05-10-2018

Bài viết: 2226

• Sổ học bạ: 181
• Điểm thành tích: 135
• Điểm học bạ: 181
Đơn giản chỉ là cày bài viết ◕ ‿ ◕
Gửi lúc: 08:04:42 ngày 07-06-2020
꧁༺★♎๖ۣۜSőᶖ๖ۣۜĐȇᶆ⁀ᴳ'ᴴᵘˠ♎★༻꧂

ronglua1083

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 05-12-2018

Bài viết: 8660

• Sổ học bạ: 388
• Điểm thành tích: 906
• Điểm học bạ: 388
yup:)))
Gửi lúc: 19:19:11 ngày 17-05-2020
iLOVEyou ❤❤❤
×
×

Bạn phải tải app Tiếng Anh 123 mới ghi âm được.

Tải app ngay