TRA TỪ

6000 Từ Tiếng Anh Thông Dụng

Trong phần này chúng ta sẽ được học về 6000 từ vựng tiếng Anh cơ bản hay dùng nhất trong cuộc sống và giao tiếp hằng ngày.
Unit 262
wonderful, August, spoil, horizontal, troops, sting, ditch, track, finding, librarian

A/ Vocabulary
Bạn hãy nghe kĩ những audio để nắm được cách đọc các từ nhé!
No. Word Transcript Class Audio Meaning
2611 wonderful /ˈwʌndərfl/ adj.
rất tốt, tuyệt vời
2612 August /ɔːˈɡʌst/   n.
tháng Tám
2613 spoil /spɔɪl/ v.
làm hư, làm hỏng; thối, ươn (đồ ăn)
2614 horizontal /ˌhɒrɪˈzɒntl/ n.
ở chân trời; đường kẻ ngang
2615 troops /truːps/ pl. n.
binh lính, binh sĩ
2616 sting /stɪŋ/ n.
ngòi, vòi (ong, muỗi); nốt đốt
2617 ditch /dɪtʃ/ n.
hào, rãnh, mương
2618 track /træk/ n.
dấu vết; đường, đường đi
2619 finding /ˈfaɪndɪŋ/   v.
tìm thấy, tìm ra; nhận thấy, xét thấy, thấy
2620 librarian /laɪˈbreriən/ n.
thủ thư, cán bộ thư viện
Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những bài này chúng tôi chỉ đưa ra các cách sử dụng thông thường nhất. Bạn có thể tham khảo các từ điển chuẩn để có thể biết nhiều hơn về nghĩa và cách sử dụng của các từ.
B/ Notes

2613. spoil something - làm hư, làm hỏng cái gì

spoil somebody - nuông chiều, làm hư một đứa trẻ

2615. troops - hình thức số nhiều của danh từ 'troop'

2618. be on the right/ wrong track - đi đúng/ sai đường, hướng

2619. finding - hình thức động từ thêm đuôi -ing của động từ 'find'

C/ Examples
WONDERFUL
The food here is wonderful.
We had a wonderful time visiting our grandparents in the countryside.
AUGUST
The month of August is very warm.
I am going on vacation in August.
SPOIL
Do not spoil the game by cheating.
The food will spoil if you leave it out in the heat.
HORIZONTAL
The map includes horizontal and vertical lines.
The horizontal line on the graph shows different years.
TROOPS
The troops were welcomed home with a party.
The troops flew out to battle.
STING
The bee sting is really starting to hurt.
The jellyfish sting needs to be treated in hospital.
DITCH
The car crashed into a ditch.
There was a large ditch on the side of the road.
TRACK
The girls team were running on the race track.
John was on the right track to find the hidden treasure.
FINDING
I am having trouble finding my car keys.
The boy was finding it difficult to understand his homework.
LIBRARIAN
The librarian recommended some great books for me to read.
Some noisy children were told to keep quiet by the librarian.
D/ Exercises
1. Bài tập luyện tập

loading...
2. Luyện tập nhớ từ và phát âm
Game luyện tập từ vựng
Các bạn sẽ nghe và nhìn thấy 1 từ - sau đó bạn phải gõ lại từ đó. Hãy chạm vào nút Start phía dưới để bắt đầu:
Game luyện phát âm
Bạn hãy gõ các âm để tạo nên từ vừa nghe được. Hãy chạm vào nút Start ở phía dưới để bắt đầu:
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY

vuthuy26

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 28-07-2016

Bài viết: 7777

• Sổ học bạ: 780
• Điểm thành tích: 832
• Điểm học bạ: 780
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
Gửi lúc: 08:12:39 ngày 15-12-2021

bachhientrang

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 22-06-2019

Bài viết: 727

• Sổ học bạ: 469
• Điểm thành tích: 491
• Điểm học bạ: 469
_ภ๏ ς๏๓๓єภt_
Gửi lúc: 19:39:27 ngày 20-10-2021
bảo bảo

thiemchienhdieu471f

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 15-11-2017

Bài viết: 607

• Sổ học bạ: 480
• Điểm thành tích: 593
• Điểm học bạ: 480
Đơn giản chỉ là cày bài viết ◕ ‿ ◕
Gửi lúc: 20:59:20 ngày 19-08-2021
“ᴳᵒᵈ乡ʟê☠ṭһıêṃ☠ṃıṅһ☠Đạṭᵛᶰシ ( ✎﹏IDΣΛ亗 )

trangiahuy17102009

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 05-10-2018

Bài viết: 2226

• Sổ học bạ: 181
• Điểm thành tích: 135
• Điểm học bạ: 181
Đơn giản chỉ là cày bài viết ◕ ‿ ◕
Gửi lúc: 08:04:19 ngày 07-06-2020
꧁༺★♎๖ۣۜSőᶖ๖ۣۜĐȇᶆ⁀ᴳ'ᴴᵘˠ♎★༻꧂

ronglua1083

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 05-12-2018

Bài viết: 8660

• Sổ học bạ: 388
• Điểm thành tích: 906
• Điểm học bạ: 388
yup:)))
Gửi lúc: 19:18:59 ngày 17-05-2020
iLOVEyou ❤❤❤
×
×

Bạn phải tải app Tiếng Anh 123 mới ghi âm được.

Tải app ngay