TRA TỪ

6000 Từ Tiếng Anh Thông Dụng

Trong phần này chúng ta sẽ được học về 3000 từ vựng tiếng Anh cơ bản hay dùng nhất trong cuộc sống và giao tiếp hằng ngày.
Unit 116
round, included, kitchen, thousand, Christ, isn't, radiation, broad, failure, retire

A/ Vocabulary
Bạn hãy nghe kĩ những audio để nắm được cách đọc các từ nhé!
No. Word Transcript Class Audio Meaning
1151 round /raʊnd/ adj.
tròn
1152 included /ɪnˈkluːdid/ v.
bao gồm
1153 kitchen /ˈkɪtʃɪn/ n.
nhà bếp
1154 thousand /ˈθaʊznd/ no.
một nghìn
1155 Christ /kraɪst/ n.
Chúa
1156 isn't /ɪznt/ cont.
không
1157 radiation /ˌreɪdiˈeɪʃn/ n.
phóng xạ
1158 broad /brɔːd/ adj.
rộng, lớn
1159 failure /ˈfeɪljə/ n.
sự thất bại
1160 retire /rɪˈtaɪə/ v.
nghỉ hưu

Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những bài này chúng tôi chỉ đưa ra các cách sử dụng thông thường nhất. Bạn có thể tham khảo các từ điển chuẩn để có thể biết nhiều hơn về nghĩa và cách sử dụng của các từ.
B/ Notes

1156. isn't = is not: động từ "to be" này thường đi với các danh từ ngôi thứ ba số ít, khi chia ở thời hiện tại.

1158. broad: thường được dùng với các danh từ chỉ bộ phận cơ thể.

C/ Examples

ROUND
- a round face: một khuôn mặt tròn   She has a round face.
- round plastic tables: bàn nhựa tròn   We want to buy some round plastic tables.
INCLUDED
- The price included a service fee.
- Our presentation included three parts.
KITCHEN
- There is one kitchen in my house.
- My mother is cooking in the kitchen.
THOUSAND
- a thousand protesters: môt nghìn người biểu tình   There are a thousand protesters gathering on the Square.
a thousand-dollar car: chiếc ô tô trị giá nghìn đô   This is a thousand-dollar car.
CHRIST
- Teachings of Jesus Christ can help people feel happy and peaceful.
- Her church taught her that Christ died for our sins.
ISN'T
- She isn’t my sister. She is my aunt.
- There isn’t anyone in the room.
RADIATION
- exposure to radiation: sự tiếp xúc với phóng xạ   The exposure to radiation can lead to cancer.
- a radiation leak: một sự rò rỉ phóng xạ   There was a radiation leak from a nuclear power station.
BROAD
-  He is very tall with broad shoulders.
- Next week we will have a broad discussion about women’s rights.
FAILURE
- His failure is due to his indecisiveness.
- Failure isn’t necessarily a bad thing because we can learn a lot from it.
RETIRE
- My father will retire next year.
- When did he retire?
D/ Exercises
1. Quiz
2. Luyện tập nhớ từ và phát âm
Game luyện tập từ vựng
Các bạn sẽ nghe và nhìn thấy 1 từ - sau đó bạn phải gõ lại từ đó. Hãy Click vào nút Start phía dưới để bắt đầu:
Trò chơi luyện tập
Bạn hãy gõ các âm để tạo nên từ vừa nghe được. Hãy click vào nút Start ở phía dưới để bắt đầu
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY

kimhoanhsonfb91

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 26-06-2018

Bài viết: 2039

• Sổ học bạ: 658
• Điểm thành tích: 1600
• Điểm học bạ: 658
_No Comment_
Gửi lúc: 16:03:31 ngày 25-07-2022
kím ng giúp mk thoát FA :(

TRAMCN

Tiếng Anh cơ bản cấp độ 1

Ngày tham gia: 03-06-2019

Bài viết: 1931

• Sổ học bạ: 196
• Điểm thành tích: 171
• Điểm học bạ: 196
_No Comment_
Gửi lúc: 13:06:47 ngày 14-03-2022

caolinh09

Tiếng Anh cơ bản cấp độ 7

Ngày tham gia: 08-09-2020

Bài viết: 454

• Sổ học bạ: 507
• Điểm thành tích: 42
• Điểm học bạ: 507
một bài học hay
Gửi lúc: 15:10:38 ngày 24-01-2022
lynk...#codon#__trà sữa là s1tg

vuthuy26

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 28-07-2016

Bài viết: 7794

• Sổ học bạ: 944
• Điểm thành tích: 835
• Điểm học bạ: 944
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
Gửi lúc: 16:40:22 ngày 14-12-2021
Thuy ❤

bachhientrang

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 22-06-2019

Bài viết: 1103

• Sổ học bạ: 564
• Điểm thành tích: 850
• Điểm học bạ: 564
_иσ ¢σммєит_
Gửi lúc: 12:38:29 ngày 31-07-2021
bảo bảo
×
×

Bạn phải tải app Tiếng Anh 123 mới ghi âm được.

Tải app ngay